HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

dào

đọc gần: tào

Hán-Việt: đáo

đáo — đến, tới nơi; đạt tới kết quả

34 từ ghép · 4 có 到 đứng đầu · 30 đứng sau

到 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 到

  • dàodá

    đọc gần: tào tá

    Động từĐến nơi

    Ví dụ

    HuǒchējīngdàoBěijīng

    đọc gần: huổ chơ ỉ chinh tào tá pẩy chinh

    Tàu hỏa đã đến Bắc Kinh.

  • dàodǐ

    đọc gần: tào tỉ

    Phó từRốt cuộc, cuối cùng

    Ví dụ

    dàoxiǎngshuōshénme

    đọc gần: nỉ tào tỉ xiảng suô sấn mơ

    Rốt cuộc bạn muốn nói gì?

  • dào chù

    đọc gần: tào chù

    Phó từkhắp nơi

    Ví dụ

    mendàochùzhǎo

    đọc gần: ủa mân tào chù trảo nỉ

    Chúng tôi tìm bạn khắp nơi.

  • dàolái

    đọc gần: tào lái

    Động từĐến, tới

    Ví dụ

    Chūntiāndàoláile

    đọc gần: chuân thiên tào lái lơ

    Mùa xuân đã đến.

到 đứng sau (30 từ)

到 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kàndào

    đọc gần: khàn tào

    Động từnhìn thấy

    Ví dụ

    kàndàole

    đọc gần: ủa khàn tào nỉ lơ

    Tôi nhìn thấy bạn rồi.

  • zhǎodào

    đọc gần: trảo tào

    Động từtìm thấy

    Ví dụ

    Zhǎodàole

    đọc gần: trảo tào lơ

    Tìm thấy rồi.

  • huídào

    đọc gần: huấy tào

    Động từquay về

    Ví dụ

    Huídàoxuéxiào

    đọc gần: huấy tào xuế xèo

    Quay về trường học.

  • láidào

    đọc gần: lái tào

    Động từđến

    Ví dụ

    LáidàoBěijīng

    đọc gần: lái tào pẩy chinh

    Đến Bắc Kinh.

  • tīngdào

    đọc gần: thinh tào

    Động từNghe thấy

    Ví dụ

    tīngdàoledeshēngyīn

    đọc gần: ủa thinh tào lơ nỉ tơ sâng in

    Tôi đã nghe thấy giọng của bạn.

  • dédào

    đọc gần: tớ tào

    Động từđạt được, nhận được

    Ví dụ

    dàobāngzhù

    đọc gần: tớ tào pang trù

    Nhận được sự giúp đỡ.

  • bàodào

    đọc gần: pào tào

    Động từBáo danh có mặt

    Ví dụ

    Xīnxuéshēngyàoxiānbàodào

    đọc gần: xin xuế sâng dào xiên pào tào

    Học sinh mới phải báo danh trước.

  • fàngdào

    đọc gần: phàng tào

    Động từĐặt ở; để ở

    Ví dụ

    Qǐngshūfàngdàozhuōzishàng

    đọc gần: chỉnh pả su phàng tào truô chư sàng

    Hãy đặt cuốn sách lên bàn.

  • zhídào

    đọc gần: trứ tào

    Động từCho đến, mãi cho đến

    Ví dụ

    Zhídàokāicáixiàn

    đọc gần: trứ tào tha lí khai ủa xái pha xiền

    Mãi cho đến khi anh ấy rời đi, tôi mới phát hiện ra.

  • gǎndào

    đọc gần: cản tào

    Động từĐến nơi

    Ví dụ

    gǎndàoxuéxiàole

    đọc gần: tha cản tào xuế xèo lơ

    Anh ấy đã đến trường rồi.

  • dádào

    đọc gần: tá tào

    Động từĐạt đến, đạt được

    Ví dụ

    dàolebiāolema

    đọc gần: nỉ tá tào lơ mù peo lơ ma

    Bạn đã đạt được mục tiêu chưa?

  • chídào

    đọc gần: chứ tào

    Động từđến trễ

    Ví dụ

    jīntiānchídàole

    đọc gần: tha chin thiên chứ tào lơ

    Hôm nay anh ấy đến muộn.

  • yùdào

    đọc gần: ùy tào

    Động từgặp phải

    Ví dụ

    zàishàngdàole

    đọc gần: ủa chài lù sàng ùy tào tha lơ

    Tôi đã gặp anh ấy trên đường.

  • shòu dào

    đọc gần: sầu tào

    Động từnhận được

    Ví dụ

    shòudàolefēngxìn

    đọc gần: ủa sầu tào lơ i phâng xìn

    Tôi nhận được một lá thư.

  • zhōu dào

    đọc gần: trâu tào

    Tính từchu đáo

    Ví dụ

    duìměijiànshìqíngdōukǎohěnzhōudào

    đọc gần: tha tuầy mẩy i chiền sừ chính tâu khảo lùy tớ hẩn trâu tào

    Cô ấy xem xét mọi việc rất chu đáo.

  • 归根

    guī gēn dào dǐ

    đọc gần: cuây cân tào tỉ

    xét đến cùng, cuối cùng

    Ví dụ

    Guīgēndàozhèshìtàiwèn

    đọc gần: cuây cân tào tỉ trờ sừ cờ thài tù uần thí

    Cuối cùng thì, đây là vấn đề thái độ.

  • 好处

    qiàdàohǎochù

    đọc gần: chìa tào hảo chù

    Vừa vặn, đúng chỗ

    Ví dụ

    zuòshìzǒngshìqiàdàohǎochù

    đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ chìa tào hảo chù

    Anh ấy luôn làm mọi việc rất khéo léo.

  • děngdào

    đọc gần: tẩng tào

    Động từGiới từđến lúc, đến khi

    Ví dụ

    Děngdàomíngtiānmenzàijuédìngba

    đọc gần: tẩng tào mính thiên ủa mân chài chuế tình pa

    Đợi đến ngày mai, chúng ta hãy quyết định.

  • gǎndào

    đọc gần: cản tào

    Động từcảm thấy, thấy

    Ví dụ

    gǎndàohěngāoxìng

    đọc gần: ủa cản tào hẩn cao xình

    Tôi cảm thấy rất vui.

  • jiēdào

    đọc gần: chiê tào

    Động từnhận được

    Ví dụ

    gāngjiēdàohěnzhòngyàodediànhuà

    đọc gần: tha cang chiê tào i cờ hẩn trùng dào tơ tiền hoà

    Anh ấy vừa nhận được một cuộc gọi rất quan trọng.

  • pèngdào

    đọc gần: phầng tào

    Động từchạm phải, động đến, gặp

    Ví dụ

    zàishàngpèngdàopéngyǒu

    đọc gần: ủa chài lù sàng phầng tào phấng dẩu

    Tôi gặp bạn trên đường.

  • shōudào

    đọc gần: sâu tào

    Động từnhận được (mặt vật chất)

    Ví dụ

    shōudàolefèn

    đọc gần: ủa sâu tào lơ í phần lỉ ù

    Tôi đã nhận được một món quà.

  • sòngdào

    đọc gần: xùng tào

    Động từgửi đi, tặng đi

    Ví dụ

    dekuàisòngdàole

    đọc gần: nỉ tơ khoài tì xùng tào lơ

    Bưu kiện của bạn đã được giao đến.

  • tídào

    đọc gần: thí tào

    Động từđềcập, nhắc đến

    Ví dụ

    dàoledemíngzi

    đọc gần: tha thí tào lơ ủa tơ mính chư

    Anh ấy đã nhắc đến tên tôi.

  • xiǎngdào

    đọc gần: xiảng tào

    Động từnghĩ đến, nghĩ tới

    Ví dụ

    xiǎngdàohǎobàn

    đọc gần: ủa xiảng tào í cờ hảo pàn phả

    Tôi nghĩ ra một cách hay.

  • zuòdào

    đọc gần: chuồ tào

    Động từlàm được

    Ví dụ

    Zhǐyàodìngzuòdào

    đọc gần: trử dào nủ lì nỉ i tình khở ỉ chuồ tào

    Chỉ cần cố gắng, bạn chắc chắn có thể làm được.

  • 没想

    méixiǎngdào

    đọc gần: mấy xiảng tào

    Không ngờ, không nghĩ tới

    Ví dụ

    méixiǎngdàohuìlái

    đọc gần: ủa mấy xiảng tào nỉ huầy lái

    Tôi không ngờ bạn lại đến.

  • ná dào

    đọc gần: ná tào

    Động từLấy được

    Ví dụ

    dàolekǎoshìchéng

    đọc gần: ủa ná tào lơ khảo sừ chấng chì

    Tôi đã nhận được kết quả thi.

  • qǐdào

    đọc gần: chỉ tào

    Động từPhát huy tác dụng

    Ví dụ

    Zhèdàohěnzuòyòng

    đọc gần: trờ chỉ tào hẩn tà chuồ dùng

    Điều này phát huy tác dụng lớn.

  • zāo dào

    đọc gần: chao tào

    Động từGặp phải, chịu

    Ví dụ

    Chéngshìzāodàobào

    đọc gần: chấng sừ chao tào pào ủy xí chi

    Thành phố bị mưa lớn tấn công.

Zalo