HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: thì

cạo

3 từ ghép · 3 có 剃 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 弟 (phần biểu âm, vốn vẽ sợi chỉ tháo dần khỏi con suốt, gợi tóc mọc dài) với bộ dao 刂. Có dao cạo đi cùng mái tóc thì thành nghĩa cạo.

Câu ví dụ

yòngdāotóu

đọc gần: tha dùng thì tao thì thấu

Anh ấy dùng dao cạo để cạo đầu.

剃 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 剃

  • tì dāo

    đọc gần: thì tao

    dao cạo

  • tì dù

    đọc gần: thì tù

    lễ cạo đầu xuất gia

  • tì tóu

    đọc gần: thì thấu

    cạo đầu; cắt tóc

剃 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo