前
qián
đọc gần: chiến
Hán-Việt: tiền
trước — phía trước trong không gian, và trước đó trong thời gian
29 từ ghép · 14 có 前 đứng đầu · 15 đứng sau
前 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 前
前边
qiánbianđọc gần: chiến piên
Danh từphía trước
Ví dụ在前边。
đọc gần: chài chiến piên
Ở phía trước.
前天
qiántiānđọc gần: chiến thiên
Danh từhôm kia, hôm trước
Ví dụ前天很热。
đọc gần: chiến thiên hẩn rờ
Hôm kia rất nóng.
前往
qiánwǎngđọc gần: chiến oảng
Động từđi đến, tới (nơi nào đó)
Ví dụ我们下午前往火车站。
đọc gần: ủa mân xìa ủ chiến oảng huổ chơ tràn
Buổi chiều chúng tôi sẽ đi tới ga tàu
前后
qiánhòuđọc gần: chiến hầu
Danh từtrước sau
Ví dụ教室前后都有门。
đọc gần: chèo sừ chiến hầu tâu dẩu mấn
Trước và sau lớp học đều có cửa
前面
qiánmiànđọc gần: chiến miền
Danh từtrước mặt
Ví dụ银行就在超市的前面。
đọc gần: ín háng chìu chài chao sừ tơ chiến miền
Ngân hàng ngay phía trước siêu thị
前进
qiánjìnđọc gần: chiến chìn
Động từtiến lên
Ví dụ学习要一步一步前进。
đọc gần: xuế xí dào í pù í pù chiến chìn
Học tập là phải tiến từng bước một
前途
qián túđọc gần: chiến thú
Danh từtiền đồ
Ví dụ年轻人应该为自己的未来打造美好的前途。
đọc gần: niến chinh rấn inh cai uầy chừ chỉ tơ uầy lái tả chào mẩy hảo tơ chiến thú
Các bạn trẻ hãy xây dựng một tương lai tươi sáng cho chính mình.
前景
qiánjǐngđọc gần: chiến chỉnh
Danh từTriển vọng
Ví dụ公司的前景很光明。
đọc gần: cung xư tơ chiến chỉnh hẩn coang mính
Triển vọng của công ty rất tươi sáng.
前提
qiántíđọc gần: chiến thí
Danh từTiền đề
Ví dụ这是合作的前提。
đọc gần: trờ sừ hớ chuồ tơ chiến thí
Đây là điều kiện tiên quyết để hợp tác.
前年
qiánniánđọc gần: chiến niến
Danh từnăm trước
Ví dụ我前年去了北京。
đọc gần: ủa chiến niến chùy lơ pẩy chinh
Năm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
前头
qiántouđọc gần: chiến thâu
Phía trước
Ví dụ车在前头。
đọc gần: chơ chài chiến thâu
Xe ở phía trước.
前方
qiánfāngđọc gần: chiến phang
Danh từPhía trước
Ví dụ前方有路口。
đọc gần: chiến phang dẩu lù khẩu
Phía trước có ngã tư.
前期
qiánqīđọc gần: chiến chi
Danh từGiai đoạn đầu
Ví dụ项目前期准备很重要。
đọc gần: xiàng mù chiến chi truẩn pầy hẩn trùng dào
Chuẩn bị giai đoạn đầu của dự án rất quan trọng.
前者
qiánzhěđọc gần: chiến trở
Danh từNgười/vật trước (trong hai cái)
Ví dụ前者比后者好。
đọc gần: chiến trở pỉ hầu trở hảo
Cái trước tốt hơn cái sau.
前 đứng sau (15 từ)
前 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
从前
cóngqiánđọc gần: xúng chiến
Phó từTrước đây, ngày xưa
Ví dụ从前这里是一个小村子。
đọc gần: xúng chiến trờ lỉ sừ í cờ xẻo xuân chư
Ngày xưa nơi đây là một ngôi làng nhỏ.
提前
tíqiánđọc gần: thí chiến
Động từLàm sớm hơn
Ví dụ我们提前完成了任务。
đọc gần: ủa mân thí chiến oán chấng lơ rần u
Chúng tôi đã hoàn thành sớm nhiệm vụ.
目前
mùqiánđọc gần: mù chiến
Danh từTrước mắt, hiện tại
Ví dụ目前我们还没有决定。
đọc gần: mù chiến ủa mân hái mấy dẩu chuế tình
Hiện tại chúng tôi vẫn chưa quyết định.
眼前
yǎnqiánđọc gần: diển chiến
Danh từTrước mắt, hiện tại, ngay lúc này
Ví dụ他突然出现在我的眼前。
đọc gần: tha thu rán chu xiền chài ủa tơ diển chiến
Anh ấy đột nhiên xuất hiện ngay trước mắt tôi.
以前
yǐqiánđọc gần: ỉ chiến
Phó từtrước đây
Ví dụ我以前住在北京。
đọc gần: ủa ỉ chiến trù chài pẩy chinh
Tôi đã từng sống ở Bắc Kinh.
当前
dāng qiánđọc gần: tang chiến
Danh từTính từhiện nay, hiện tại
Ví dụ当前的问题是经济发展。
đọc gần: tang chiến tơ uần thí sừ chinh chì pha trản
Vấn đề hiện nay là phát triển kinh tế.
跟前
gēn qiánđọc gần: cân chiến
Danh từtrước mặt, bên cạnh
Ví dụ她在我的跟前。
đọc gần: tha chài ủa tơ cân chiến
Cô ấy ở trước mặt tôi.
锦绣前程
jǐn xiù qián chéngđọc gần: chỉn xìu chiến chấng
tiền đồ sáng lạn
Ví dụ你有一段锦绣前程。
đọc gần: nỉ dẩu i toàn chỉn xìu chiến chấng
Bạn có một tương lai tươi sáng.
空前绝后
kōng qián jué hòuđọc gần: khung chiến chuế hầu
có một không hai
Ví dụ他的成就空前绝后。
đọc gần: tha tơ chấng chìu khung chiến chuế hầu
Thành tựu của anh ấy chưa từng có.
先前
xiānqiánđọc gần: xiên chiến
Danh từPhó từTrước kia
Ví dụ先前的计划需要修改。
đọc gần: xiên chiến tơ chì hoà xuy dào xiu cải
Kế hoạch trước đây cần được chỉnh sửa.
面前
miànqiánđọc gần: miền chiến
Danh từtrước mặt
Ví dụ他站在我面前。
đọc gần: tha tràn chài ủa miền chiến
Anh ấy đứng trước tôi.
之前
zhīqiánđọc gần: trư chiến
Danh từTrước đó
Ví dụ开会之前准备好材料。
đọc gần: khai huầy trư chiến truẩn pầy hảo xái lèo
Trước khi họp hãy chuẩn bị tài liệu.
年前
niánqiánđọc gần: niến chiến
Danh từTrước đây (bao nhiêu năm)
Ví dụ十年前我在这里工作。
đọc gần: sứ niến chiến ủa chài trờ lỉ cung chuồ
Mười năm trước tôi làm việc ở đây.
向前
xiàngqiánđọc gần: xiàng chiến
Phó từVề phía trước
Ví dụ一直向前走。
đọc gần: i trứ xiàng chiến chẩu
Cứ đi thẳng về phía trước.
日前
rìqiánđọc gần: rừ chiến
Danh từVài ngày trước
Ví dụ日前我见过他。
đọc gần: rừ chiến ủa chiền cuồ tha
Vài ngày trước tôi đã gặp anh ấy.