HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gōng

đọc gần: cung

Hán-Việt: công

công — công sức bỏ ra và kết quả, tác dụng đạt được

10 từ ghép · 5 có 功 đứng đầu · 5 đứng sau

功 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 功

  • gōngkè

    đọc gần: cung khờ

    Danh từBài học, bài tập

    Ví dụ

    yàozuòwángōngcáinéngkàndiànshì

    đọc gần: nỉ dào chuồ oán cung khờ xái nấng khàn tiền sừ

    Bạn phải làm xong bài tập này mới được xem tivi.

  • gōngnéng

    đọc gần: cung nấng

    Danh từChức năng

    Ví dụ

    Zhègeshǒudegōngnénghěnduō

    đọc gần: trờ cơ sẩu chi tơ cung nấng hẩn tuô

    Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.

  • gōngfu

    đọc gần: cung phu

    Danh từVõ thuật; kungfu

    Ví dụ

    cóngxiǎojiùhuānZhōngguógōngfu

    đọc gần: ủa xúng xẻo chìu xỉ hoan trung cuố cung phu

    Từ nhỏ tôi đã thích võ thuật Trung Hoa.

  • gōng láo

    đọc gần: cung láo

    Danh từcông lao

    Ví dụ

    degōngláohěn

    đọc gần: tha tơ cung láo hẩn tà

    Công lao của anh ấy rất lớn.

  • gōng xiào

    đọc gần: cung xèo

    Danh từhiệu quả

    Ví dụ

    zhèzhǒngyàodegōngxiàohěnhǎo

    đọc gần: trờ trủng dào ù tơ cung xèo hẩn hảo

    Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.

功 đứng sau (5 từ)

功 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chénggōng

    đọc gần: chấng cung

    Động từThành công

    Ví dụ

    Wèiledàochénggōngmen

    đọc gần: uầy lơ tớ tào chấng cung ủa mân pì xuy nủ lì

    Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực.

  • yòng gōng

    đọc gần: dùng cung

    Động từTính từdụng công, công phu

    Ví dụ

    shìfēichángyònggōngdexuéshēng

    đọc gần: tha sừ i cờ phây cháng dùng cung tơ xuế sâng

    Cô ấy là một học sinh rất chăm chỉ.

  • 近利

    jí gōng jìn lì

    đọc gần: chí cung chìn lì

    vội vàng, nôn nóng

    Ví dụ

    Zhèzhǒngzuòtàigōngjìnle

    đọc gần: trờ trủng chuồ phả thài chí cung chìn lì lơ

    Cách làm này quá tham lợi trước mắt.

  • qìgōng

    đọc gần: chì cung

    Khí công

    Ví dụ

    zàiliàngōng

    đọc gần: tha chài liền chì cung

    Anh ấy đang tập khí công.

  • xià gōngfu

    đọc gần: xìa cung phu

    Động từDành công sức, cố gắng

    Ví dụ

    Xuéwàiyàoxiàgōngfu

    đọc gần: xuế xí oài ủy dào xìa cung phu

    Học ngoại ngữ phải dành công sức.

Zalo