HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiā

đọc gần: chia

Hán-Việt: gia

thêm vào, tăng thêm

19 từ ghép · 13 có 加 đứng đầu · 6 đứng sau

加 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 加

  • jiā gōng

    đọc gần: chia cung

    Động từGia công chế biến

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngchǎngzhǔyàojiāgōngzhuāng/ Zhèxiēshípǐnyàojiāgōng

    đọc gần: trờ chia cung chảng trủ dào chia cung phú troang trờ xiê sứ phỉn dào chia cung

    Nhà máy này chủ yếu gia công quần áo. Những món ăn này cần được chế biến.

  • jiāqiáng

    đọc gần: chia chiáng

    Động từTăng cường

    Ví dụ

    menyàojiāqiángduànliàn

    đọc gần: ủa mân dào chia chiáng toàn liền

    Chúng ta cần tăng cường rèn luyện.

  • jiākuài

    đọc gần: chia khoài

    Động từTăng tốc

    Ví dụ

    menyàojiākuài

    đọc gần: ủa mân dào chia khoài xù tù

    Chúng ta cần tăng tốc độ.

  • jiā bān

    đọc gần: chia pan

    Động từtăng ca

    Ví dụ

    chángchángjiābān

    đọc gần: tha cháng cháng chia pan

    Anh ấy thường làm thêm giờ.

  • 油站

    jiā yóu zhàn

    đọc gần: chia dấu tràn

    Danh từcây xăng

    Ví dụ

    menzàijiāyóuzhànjiāyóu

    đọc gần: ủa mân chài chia dấu tràn chia dấu

    Chúng tôi đổ xăng tại trạm xăng.

  • jiā jù

    đọc gần: chia chùy

    Động từtrầm trọng thêm

    Ví dụ

    Jīngwèndejiāràngrénmengǎndàoān

    đọc gần: chinh chì uần thí tơ chia chùy ràng rấn mân cản tào pù an

    Sự gia tăng của các vấn đề kinh tế làm mọi người cảm thấy bất an.

  • jiārù

    đọc gần: chia rù

    Động từTham gia, gia nhập, tham dự

    Ví dụ

    xiǎngjiāmendetuánduìma

    đọc gần: nỉ xiảng chia rù ủa mân tơ thoán tuầy ma

    Bạn có muốn tham gia đội nhóm của chúng tôi không

  • jiā yóu

    đọc gần: chia dấu

    Động từCố lên, tiếp nhiên liệu

    Ví dụ

    Jiāyóudìnghuìchénggōngde

    đọc gần: chia dấu nỉ i tình huầy chấng cung tơ

    Cố lên! Bạn sẽ thành công thôi!

  • jiāshàng

    đọc gần: chia sàng

    Liên từThêm vào, cộng với

    Ví dụ

    Jiāshàngmenyǒurén

    đọc gần: chia sàng tha ủa mân dẩu ủ cờ rấn

    Cộng với anh ấy thì chúng ta có năm người.

  • jiāsù

    đọc gần: chia xù

    Động từTăng tốc, thúc đẩy

    Ví dụ

    chēkāishǐjiāle

    đọc gần: chì chơ khai sử chia xù lơ

    Xe hơi bắt đầu tăng tốc.

  • jiārè

    đọc gần: chia rờ

    Động từLàm nóng, hâm

    Ví dụ

    niúnǎijiāxià

    đọc gần: pả níu nải chia rờ i xìa

    Hâm sữa một chút.

  • jiāzhòng

    đọc gần: chia trùng

    Động từLàm nặng thêm

    Ví dụ

    máijiāzhònglekōngrǎn

    đọc gần: ù mái chia trùng lơ khung chì u rản

    Sương mù làm ô nhiễm không khí nặng hơn.

  • jiābèi

    đọc gần: chia pầy

    Động từPhó từNhân đôi; gấp đôi

    Ví dụ

    jiùhuìjiābèishōuhuò

    đọc gần: nủ lì chìu huầy chia pầy sâu huồ

    Cố gắng sẽ nhận được gấp đôi thành quả.

加 đứng sau (6 từ)

加 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zēngjiā

    đọc gần: châng chia

    Động từTăng lên, thêm vào

    Ví dụ

    Jīnniángōngdeshōuzēngjiāle

    đọc gần: chin niến cung xư tơ sâu rù châng chia lơ

    Thu nhập của công ty năm nay đã tăng lên.

  • gèngjiā

    đọc gần: cầng chia

    Phó từCàng thêm; càng

    Ví dụ

    yàogèngjiāxué

    đọc gần: ủa dào cầng chia nủ lì xuế xí

    Tôi cần phải học hành chăm chỉ hơn.

  • cānjiā

    đọc gần: xan chia

    Động từtham gia

    Ví dụ

    cānjiālezhègehuódòng

    đọc gần: ủa xan chia lơ trờ cơ huố tùng

    Tôi đã tham gia hoạt động này.

  • shījiā

    đọc gần: sư chia

    Động từÁp đặt, tác động

    Ví dụ

    menshījiā

    đọc gần: ủa mân pì xuy sư chia da lì

    Chúng ta phải gây áp lực.

  • 雪上

    xuěshàng jiāshuāng

    đọc gần: xuể sàng chia soang

    Tuyết trên sương

    Ví dụ

    deqíngkuàngzhēnshìxuěshàngjiāshuāng

    đọc gần: tha tơ chính khoàng trân sừ xuể sàng chia soang

    Tình trạng của anh ấy thực sự là khó khăn chồng chất.

  • tiānjiā

    đọc gần: thiên chia

    Động từThêm vào

    Ví dụ

    Qǐngtiānjiāpéngyou

    đọc gần: chỉnh thiên chia phấng dâu

    Xin thêm bạn.

Zalo