HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhù

đọc gần: trù

Hán-Việt: trợ

giúp, đỡ thêm sức cho người khác

13 từ ghép · 2 có 助 đứng đầu · 11 đứng sau

助 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 助

  • zhùlǐ

    đọc gần: trù lỉ

    Danh từTrợ lý

    Ví dụ

    shìdezhù

    đọc gần: tha sừ ủa tơ trù lỉ

    Anh ấy là trợ lý của tôi.

  • zhùshǒu

    đọc gần: trù sẩu

    Danh từTrợ thủ

    Ví dụ

    shìdezhùshǒu

    đọc gần: tha sừ ủa tơ trù sẩu

    Cô ấy là trợ lý của tôi.

助 đứng sau (11 từ)

助 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 拔苗

    bá miáo zhù zhǎng

    đọc gần: pá méo trù trảng

    Động từđốt cháy giai đoạn

    Ví dụ

    zhèyàngzuòzhǐhuìmiáozhùzhǎng

    đọc gần: trờ dàng chuồ trử huầy pá méo trù trảng

    Làm như vậy chỉ là hại nhiều hơn lợi.

  • fǔ zhù

    đọc gần: phủ trù

    Động từTính từhỗ trợ, trợ giúp

    Ví dụ

    menyàoxiēzhùgōng

    đọc gần: ủa mân xuy dào i xiê phủ trù cung chùy

    Chúng tôi cần một số công cụ hỗ trợ.

  • jiè zhù

    đọc gần: chiề trù

    Động từnhờ cậy, dựa vào

    Ví dụ

    menjièzhùgōngwánchénglezhègerèn

    đọc gần: ủa mân chiề trù cung chùy oán chấng lơ trờ cơ rần ù

    Chúng tôi nhờ vào công cụ để hoàn thành nhiệm vụ này.

  • xiézhù

    đọc gần: xiế trù

    Động từHỗ trợ

    Ví dụ

    xiézhùmenwánchénglerèn

    đọc gần: tha xiế trù ủa mân oán chấng lơ rần ù

    Anh ấy đã giúp đỡ chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ.

  • zànzhù

    đọc gần: chàn trù

    Động từTài trợ

    Ví dụ

    menzànzhùlezhèhuódòng

    đọc gần: tha mân chàn trù lơ trờ xừ huố tùng

    Họ đã tài trợ cho sự kiện này.

  • zīzhù

    đọc gần: chư trù

    Động từTài trợ

    Ví dụ

    zhùlehěnduōpínkùnxuéshēng

    đọc gần: tha chư trù lơ hẩn tuô phín khuần xuế sâng

    Anh ấy tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.

  • qiúzhù

    đọc gần: chíu trù

    Động từCầu cứu, xin giúp đỡ

    Ví dụ

    Yǒukùnnánshíqiúzhùlǎoshī

    đọc gần: dẩu khuần nán sứ khở ỉ chíu trù lảo sư

    Khi có khó khăn có thể xin giúp đỡ thầy cô.

  • zì zhù

    đọc gần: chừ trù

    Động từTự phục vụ

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīngshìzhùcān

    đọc gần: trờ chia xan thinh sừ chừ trù xan

    Nhà hàng này là buffet tự phục vụ.

  • jiùzhù

    đọc gần: chìu trù

    Động từCứu giúp

    Ví dụ

    shàngòujiùzhùpínkùnértóng

    đọc gần: xứ sàn chi cầu chìu trù phín khuần ớ thúng

    Tổ chức từ thiện cứu giúp trẻ em nghèo.

  • hùzhù

    đọc gần: hù trù

    Động từTương trợ lẫn nhau

    Ví dụ

    Línzhījiānyàozhù

    đọc gần: lín lỉ trư chiên dào hù trù

    Hàng xóm nên tương trợ lẫn nhau.

  • bāngzhù

    đọc gần: pang trù

    Động từgiúp đỡ

    Ví dụ

    Qǐngbāngzhùfānzhèpiānwénzhāng

    đọc gần: chỉnh nỉ pang trù ủa phan ì trờ phiên uấn trang

    Xin bạn giúp tôi dịch bài viết này.

Zalo