HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

qín

đọc gần: chín

Hán-Việt: cần

chăm chỉ, siêng năng

5 từ ghép · 4 có 勤 đứng đầu · 1 đứng sau

勤 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 勤

  • qín fèn

    đọc gần: chín phần

    Tính từcần cù

    Ví dụ

    gōngzuòfēichángqínfèn

    đọc gần: tha cung chuồ phây cháng chín phần

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  • qínjiǎn

    đọc gần: chín chiển

    Cần kiệm

    Ví dụ

    menyàoqínjiǎnjiéyuē

    đọc gần: ủa mân dào chín chiển chiế duê

    Chúng ta phải cần kiệm tiết kiệm.

  • qínkěn

    đọc gần: chín khẩn

    Chăm chỉ, cần cù

    Ví dụ

    zuòshìfēichángqínkěn

    đọc gần: tha chuồ sừ phây cháng chín khẩn

    Cô ấy làm việc rất chăm chỉ.

  • qínláo

    đọc gần: chín láo

    Tính từSiêng năng, cần cù

    Ví dụ

    Zhōngguórénmínhěnqínláo

    đọc gần: trung cuố rấn mín hẩn chín láo

    Nhân dân Trung Quốc rất cần cù.

勤 đứng sau (1 từ)

勤 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xīnqín

    đọc gần: xin chín

    Chăm chỉ

    Ví dụ

    Xīnqínláodònghuànláihǎoshōuchéng

    đọc gần: xin chín láo tùng hoàn lái hảo sâu chấng

    Lao động chăm chỉ đem lại thu hoạch tốt.

Zalo