北
běi
đọc gần: pẩy
Hán-Việt: bắc
hướng bắc, phía bắc
9 từ ghép · 6 có 北 đứng đầu · 3 đứng sau
北 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 北
北边
běibiānđọc gần: pẩy piên
Danh từphía Bắc
Ví dụ学校在北边。
đọc gần: xuế xèo chài pẩy piên
Trường học ở phía bắc.
北部
běibùđọc gần: pẩy pù
Danh từKhu vực phía bắc
Ví dụ中国的北部很冷。
đọc gần: trung cuố tơ pẩy pù hẩn lẩng
Miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
北方
běifāngđọc gần: pẩy phang
Danh từmiền Bắc
Ví dụ北方的冬天很冷。
đọc gần: pẩy phang tơ tung thiên hẩn lẩng
Mùa đông ở phía Bắc rất lạnh.
北极
běi jíđọc gần: pẩy chí
Danh từBắc Cực
Ví dụ我想去北极探险。
đọc gần: ủa xiảng chùy pẩy chí thàn xiển
Tôi muốn đi thám hiểm Bắc Cực.
北美洲
Běiměizhōuđọc gần: pẩy mẩy trâu
Danh từBắc Mỹ
Ví dụ美国和加拿大都在北美洲。
đọc gần: mẩy cuố hớ chia ná tà tâu chài pẩy mẩy trâu
Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ.
北京
Běijīngđọc gần: pẩy chinh
Danh từBắc Kinh
Ví dụ我去北京。
đọc gần: ủa chùy pẩy chinh
Bắc Kinh rất lớn.
北 đứng sau (3 từ)
北 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
东北
dōngběiđọc gần: tung pẩy
Danh từĐông Bắc
Ví dụ他们都是东北人。
đọc gần: tha mân tâu sừ tung pẩy rấn
Họ đều người Đông Bắc.
西北
xīběiđọc gần: xi pẩy
Danh từtây bắc
Ví dụ他住在中国西北。
đọc gần: tha trù chài trung cuố xi pẩy
Anh ấy sống ở Tây Bắc Trung Quốc.
南北
nánběiđọc gần: nán pẩy
Danh từNam Bắc
Ví dụ中国南北气候差异大。
đọc gần: trung cuố nán pẩy chì hầu cha ì tà
Khí hậu Nam Bắc Trung Quốc khác biệt lớn.