HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: i

chữa bệnh; chữa lành

16 từ ghép · 9 có 医 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng phồn thể 醫 gồm bao đựng tên (医), động tác bắn (殳) và vò rượu (酉): bắn đuổi tà khí gây bệnh, rượu dùng làm thuốc. Nay rút gọn còn 医.

Câu ví dụ

Zhèwèishēnghěnchūmíng

đọc gần: trờ uầy i sâng hẩn chu mính

Vị bác sĩ này rất nổi tiếng.

医 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 医

  • yī kē

    đọc gần: i khơ

    ngành y (môn học)

  • yī liáo

    đọc gần: i léo

    điều trị y tế

    Ví dụ

    Gōnggōngliáobǎoxiǎn

    đọc gần: cung xư thí cung i léo pảo xiển

    Công ty cung cấp bảo hiểm y tế.

  • yī shēng

    đọc gần: i sâng

    Danh từbác sĩ

    Ví dụ

    shìshēng

    đọc gần: tha sừ i sâng

    Anh ấy là bác sĩ.

  • yī shī

    đọc gần: i sư

    bác sĩ; y sĩ

  • yī shù

    đọc gần: i sù

    y thuật; tay nghề chữa bệnh

  • yī yào

    đọc gần: i dào

    Danh từthuốc men; y dược

    Ví dụ

    Guójiāzhòngshìyàozhǎn

    đọc gần: cuố chia trùng sừ i dào pha trản

    Nhà nước coi trọng sự phát triển y tế.

  • yī yuàn

    đọc gần: i doèn

    Danh từbệnh viện

    Ví dụ

    yuàn

    đọc gần: chùy i doèn

    Đi bệnh viện.

  • yī zhì

    đọc gần: i trừ

    chữa trị

  • yīxué

    đọc gần: i xuế

    Y học

    Ví dụ

    xuédeshìxué

    đọc gần: tha xuế tơ sừ i xuế

    Anh ấy học y khoa.

医 đứng sau (7 từ)

医 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jūn yī

    đọc gần: chuyn i

    quân y; bác sĩ quân đội

  • yá yī

    đọc gần: dá i

    nha sĩ

  • 外科

    wài kē yī shēng

    đọc gần: oài khơ i sâng

    bác sĩ ngoại khoa

  • 专科

    zhuān kē yī shēng

    đọc gần: troan khơ i sâng

    bác sĩ chuyên khoa

  • 新加坡中央

    Xīn Jiā Pō Zhōng Yāng Yī Yuàn

    đọc gần: xin chia phô trung dang i doèn

    Bệnh viện Trung ương Singapore

  • zhōngyī

    đọc gần: trung i

    Danh từĐông y, y học phương Đông

    Ví dụ

    huānxuézhōngzhīshì

    đọc gần: tha xỉ hoan xuế xí trung i trư sừ

    Anh ấy thích học kiến thức về Đông y.

  • 西

    xīyī

    đọc gần: xi i

    Danh từTây y, y học phương Tây

    Ví dụ

    shì西

    đọc gần: tha sừ xi i

    Anh ấy là bác sĩ.

Zalo