HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shí

đọc gần: sứ

mười

11 từ ghép · 11 có 十 đứng đầu · 0 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ 十 là dấu hiệu của sự trọn vẹn: một nét ngang 一 giao với một nét dọc 丨, gộp đủ bốn phương và điểm giữa. Vì trọn vẹn nên được dùng làm chữ số mười.

Câu ví dụ

duìdegōngzuòshífēnmǎn

đọc gần: tha tuầy nỉ tơ cung chuồ sứ phân mản ì

Anh ấy rất hài lòng với công việc của chị.

十 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 十

  • shí fēn

    đọc gần: sứ phân

    Phó từrất; hoàn toàn

    Ví dụ

    shífēncōngmíng

    đọc gần: tha sứ phân xung mính

    Anh ấy rất thông minh.

  • shí wàn

    đọc gần: sứ oàn

    một trăm nghìn

  • shí yuè

    đọc gần: sứ duề

    tháng Mười

  • shí zú

    đọc gần: sứ chú

    Tính từtrọn vẹn; một trăm phần trăm

    Ví dụ

    dejiěshìshíyǒu

    đọc gần: tha tơ chiể sừ sứ chú dẩu lì

    Lời giải thích của anh ấy rất thuyết phục.

  • 二月

    shí èr yuè

    đọc gần: sứ ờ duề

    tháng Mười hai

  • 一月

    shí yī yuè

    đọc gần: sứ i duề

    tháng Mười một

  • 字架

    shí zì jià

    đọc gần: sứ chừ chìa

    cây thánh giá

  • 拿九稳

    shí ná jiǔ wěn

    đọc gần: sứ ná chỉu uẩn

    chắc chín phần mười

  • shí quán shí měi

    đọc gần: sứ choén sứ mẩy

    hoàn hảo, không một tì vết

  • 之八九

    shí zhī bā jiǔ

    đọc gần: sứ trư pa chỉu

    tám chín phần mười trường hợp là như vậy

  • 字路口

    shí zì lù kǒu

    đọc gần: sứ chừ lù khẩu

    Danh từngã tư đường

    Ví dụ

    menzàishíkǒujiànmiàn

    đọc gần: ủa mân chài sứ chừ lù khẩu chiền miền

    Chúng ta gặp nhau ở ngã tư.

十 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo