占
zhàn
đọc gần: tràn
Hán-Việt: chiếm
chiếm, giữ lấy phần của mình
5 từ ghép · 5 có 占 đứng đầu · 0 đứng sau
占 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 占
占线
zhàn xiànđọc gần: tràn xiền
máy bận
Ví dụ电话一直占线。
đọc gần: tiền hoà i trứ tràn xiền
Điện thoại luôn bận.
占据
zhànjùđọc gần: tràn chùy
Động từChiếm giữ
Ví dụ他占据了有利的位置。
đọc gần: tha tràn chùy lơ dẩu lì tơ uầy trừ
Anh ấy chiếm vị trí thuận lợi.
占领
zhànlǐngđọc gần: tràn lỉnh
Động từChiếm lĩnh
Ví dụ军队占领了城市。
đọc gần: chuyn tuầy tràn lỉnh lơ chấng sừ
Quân đội đã chiếm được thành phố.
占有
zhànyǒuđọc gần: tràn dẩu
Động từChiếm hữu
Ví dụ他占有了很多资源。
đọc gần: tha tràn dẩu lơ hẩn tuô chư doén
Anh ấy sở hữu rất nhiều tài nguyên.
占比
zhàn bǐđọc gần: tràn pỉ
Danh từTỷ lệ phần trăm
Ví dụ年轻人占比越来越高。
đọc gần: niến chinh rấn tràn pỉ duề lái duề cao
Tỷ lệ người trẻ ngày càng cao.
占 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.