印
yìn
đọc gần: ìn
in; đóng dấu; con dấu
13 từ ghép · 8 có 印 đứng đầu · 5 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bàn tay phải ấn con dấu xuống — vốn là dấu in trên đất sét, sau thành dấu mực trên giấy. Khi có nghề in khắc bản, chữ mở rộng nghĩa sang in ấn.
Câu ví dụ
这照片印得不清楚。
đọc gần: trờ trào phiên ìn tơ pù chinh chủ
Tấm ảnh này in không rõ.
印 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 印
印发
yìnfāđọc gần: ìn pha
in và phát hành
印盒
yìnhéđọc gần: ìn hớ
hộp đựng con dấu
印花
yìnhuāđọc gần: ìn hoa
tem thuế
印刷
yìnshuāđọc gần: ìn soa
Danh từĐộng từin ấn
Ví dụ这本书的印刷质量很好。
đọc gần: trờ pẩn su tơ ìn soa trừ liàng hẩn hảo
Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.
印台
yìntáiđọc gần: ìn thái
hộp mực dấu
印象
yìnxiàngđọc gần: ìn xiàng
Danh từấn tượng
Ví dụ她给我留下了深刻的印象。
đọc gần: tha cẩy ủa líu xìa lơ sân khờ tơ ìn xiàng
Cô ấy để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.
印章
yìnzhāngđọc gần: ìn trang
con dấu
印刷机
yìn shuā jīđọc gần: ìn soa chi
máy in
印 đứng sau (5 từ)
印 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
盖印
gàiyìnđọc gần: cài ìn
đóng dấu
复印
fùyìnđọc gần: phù ìn
Động từSao chép; photocopy
Ví dụ请帮我复印这份文件。
đọc gần: chỉnh pang ủa phù ìn trờ phần uấn chiền
Làm ơn giúp tôi photocopy tài liệu này.
打印
dǎ yìnđọc gần: tả ìn
Động từin ấn
Ví dụ请帮我打印这份文件。
đọc gần: chỉnh pang ủa tả ìn trờ phần uấn chiền
Vui lòng in giúp tôi tài liệu này.
打印机
dǎyìnjīđọc gần: tả ìn chi
Danh từMáy in
Ví dụ打印机坏了。
đọc gần: tả ìn chi hoài lơ
Máy in hỏng rồi.
脚印
jiǎoyìnđọc gần: chẻo ìn
Danh từDấu chân
Ví dụ雪地上留下了脚印。
đọc gần: xuể tì sàng líu xìa lơ chẻo ìn
Trên tuyết để lại dấu chân.