HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: lịch

trải qua, đi hết một quãng — những gì đã kinh qua

9 từ ghép · 5 có 历 đứng đầu · 4 đứng sau

历 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 历

  • lìshǐ

    đọc gần: lì sử

    Danh từlịch sử

    Ví dụ

    huānxuéshǐ

    đọc gần: tha xỉ hoan xuế xí lì sử

    Anh ấy thích học lịch sử.

  • lìdài

    đọc gần: lì tài

    Các đời, qua các thời đại

    Ví dụ

    Zhèxiēchuántǒngdàixiāngchuán

    đọc gần: trờ xiê choán thủng lì tài xiang choán

    Những truyền thống này được truyền qua nhiều thế hệ.

  • lìlái

    đọc gần: lì lái

    Từ trước đến nay

    Ví dụ

    Zhèzhǒngfēngláicúnzài

    đọc gần: trờ trủng phâng xú lì lái xuấn chài

    Phong tục này đã tồn tại từ trước đến nay.

  • lìjīng

    đọc gần: lì chinh

    Động từTrải qua

    Ví dụ

    jīngnàncáichénggōng

    đọc gần: tha lì chinh mố nàn xái chấng cung

    Anh ấy trải qua bao gian nan mới thành công.

  • lìnián

    đọc gần: lì niến

    Danh từQua các năm

    Ví dụ

    niándeshùbiǎomíng…

    đọc gần: lì niến tơ sù chùy pẻo míng…

    Dữ liệu qua các năm cho thấy…

历 đứng sau (4 từ)

历 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jīnglì

    đọc gần: chinh lì

    Danh từĐộng từTrải qua

    Ví dụ

    jīnglehěnduōkùnnán

    đọc gần: tha chinh lì lơ hẩn tuô khuần nán

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  • jiǎn lì

    đọc gần: chiển lì

    Danh từsơ yếu lý lịch

    Ví dụ

    yàogēngxīndejiǎn

    đọc gần: ủa xuy dào câng xin ủa tơ chiển lì

    Tôi cần cập nhật sơ yếu lý lịch của mình.

  • xué lì

    đọc gần: xuế lì

    Danh từtrình độ

    Ví dụ

    yǒuhěngāodexué

    đọc gần: tha dẩu hẩn cao tơ xuế lì

    Cô ấy có trình độ học vấn rất cao.

  • lái lì

    đọc gần: lái lì

    Danh từlai lịch, nguồn gốc

    Ví dụ

    deláimíng

    đọc gần: tha tơ lái lì pù mính

    Lai lịch của anh ấy không rõ ràng.

Zalo