取
qǔ
đọc gần: chủy
lấy; chọn; giành
23 từ ghép · 12 có 取 đứng đầu · 11 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép bàn tay 又 đặt lên cái tai 耳, tả việc nắm chắc lấy một người; từ đó có nghĩa lấy, chọn, giành.
Câu ví dụ
他取消一个宴会。
đọc gần: tha chủy xeo i cờ diền huầy
Anh ấy huỷ một bữa tiệc.
取 đứng đầu (12 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 取
取材
qǔ cáiđọc gần: chủy xái
lấy tư liệu (để viết)
取代
qǔ dàiđọc gần: chủy tài
Động từthay thế
Ví dụ手机逐渐取代了相机。
đọc gần: sẩu chi trú chiền chủy tài lơ xiàng chi
Điện thoại dần thay thế máy ảnh.
取道
qǔ dàođọc gần: chủy tào
đi theo đường; qua ngả
取得
qǔ déđọc gần: chủy tớ
Động từđạt được; giành được
Ví dụ他取得了好成绩。
đọc gần: tha chủy tớ lơ hảo chấng chi
Anh ấy đạt được thành tích tốt.
取缔
qǔ dìđọc gần: chủy tì
Động từcấm; dẹp bỏ
Ví dụ政府取缔了非法活动。
đọc gần: trầng phủ chủy tì lơ phây phả huố tùng
Chính phủ đã cấm các hoạt động bất hợp pháp.
取决
qǔ juéđọc gần: chủy chuế
phụ thuộc vào; do cái gì quyết định
取巧
qǔ qiǎođọc gần: chủy chẻo
dùng mẹo; làm gian
取舍
qǔ shěđọc gần: chủy sở
chọn lấy hoặc bỏ
取胜
qǔ shèngđọc gần: chủy sầng
giành thắng lợi
取消
qǔ xiāođọc gần: chủy xeo
Động từhuỷ bỏ
Ví dụ因为下雨,比赛被取消了
đọc gần: in uầy xìa ủy pỉ xài pầy chủy xeo lơ
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy
取笑
qǔ xiàođọc gần: chủy xèo
trêu; đem ra làm trò cười
取长补短
qǔ cháng bǔ duǎnđọc gần: chủy cháng pủ toản
học cái hay của người để bù chỗ kém của mình
取 đứng sau (11 từ)
取 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
争取
zhēngqǔđọc gần: trâng chủy
Động từTranh thủ, cố gắng đạt được
Ví dụ我们要争取在期限前完成任务。
đọc gần: ủa mân dào trâng chủy chài chí xiền chiến oán chấng rấn ù
Chúng tôi phải cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
听取
tīngqǔđọc gần: thinh chủy
Động từLắng nghe, tiếp thu
Ví dụ领导认真听取员工意见。
đọc gần: lỉnh tảo rần trân thinh chủy doén cung ì chiền
Lãnh đạo nghiêm túc lắng nghe ý kiến nhân viên.
吸取
xī qǔđọc gần: xi chủy
Động từhút, rút ra (bài học kinh nghiệm)
Ví dụ他从失败中吸取了经验。
đọc gần: tha xúng sư pài trung xi chủy lơ chinh diền
Anh ấy rút ra kinh nghiệm từ thất bại.
夺取
duóqǔđọc gần: tuố chủy
Động từChiếm lấy, giành lấy
Ví dụ球队夺取了胜利。
đọc gần: chíu tuầy tuố chủy lơ sầng lì
Đội bóng giành lấy chiến thắng.
录取
lù qǔđọc gần: lù chủy
Động từtuyển chọn
Ví dụ她被录取了。
đọc gần: tha pầy lù chủy lơ
Cô ấy đã được nhận vào.
提取
tíqǔđọc gần: thí chủy
Động từTrích xuất, rút ra
Ví dụ请提取现金。
đọc gần: chỉnh thí chủy xiền chin
Xin rút tiền mặt.
摄取
shèqǔđọc gần: sờ chủy
Hấp thụ, tiếp thu
Ví dụ摄取足够的营养对健康很重要。
đọc gần: sờ chủy chú cầu tơ ính dảng tuầy chiền khang hẩn trùng dào
Hấp thụ đủ dinh dưỡng rất quan trọng đối với sức khỏe.
收取
shōuqǔđọc gần: sâu chủy
Động từThu, thu lấy
Ví dụ银行每月收取手续费。
đọc gần: ín háng mẩy duề sâu chủy sẩu xùy phầy
Ngân hàng thu phí dịch vụ hàng tháng.
无理取闹
wúlǐ qǔnàođọc gần: ú lỉ chủy nào
Gây sự vô lý
Ví dụ他无理取闹。
đọc gần: tha ú lỉ chủy nào
Anh ấy gây rối vô lý.
获取
huòqǔđọc gần: huồ chủy
Động từLấy được, thu thập được
Ví dụ他通过努力获取了成功。
đọc gần: tha thung cuồ nủ lì huồ chủy lơ chấng cung
Anh ấy đã đạt được thành công nhờ nỗ lực
采取
cǎiqǔđọc gần: xải chủy
Động từÁp dụng, thực hiện
Ví dụ我们应该采取好的方法。
đọc gần: ủa mân inh cai xải chủy hảo tơ phang phả
Chúng ta nên áp dụng phương pháp tốt.