HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shòu

đọc gần: sầu

nhận; tiếp nhận

19 từ ghép · 12 có 受 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ cảnh bốc hàng: một bàn tay trên bờ trao hàng, một bàn tay dưới thuyền nhận và xếp vào khoang. Nghĩa mở rộng là nhận, chịu.

Câu ví dụ

shòuliǎolǎobǎn·detài

đọc gần: tha sầu pù lẻo lảo pản· tơ thài tù

Anh ấy không chịu nổi thái độ của ông chủ.

受 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 受

  • shòu kǔ

    đọc gần: sầu khủ

    chịu khổ

  • shòu nàn

    đọc gần: sầu nàn

    gặp tai ương

  • shòu fá

    đọc gần: sầu phá

    bị phạt

  • shòu hài

    đọc gần: sầu hài

    bị hại

  • shòu jīng

    đọc gần: sầu chinh

    bị hoảng; giật mình

  • shòu qì

    đọc gần: sầu chì

    bị chèn ép

  • shòu shāng

    đọc gần: sầu sang

    Động từbị thương

    Ví dụ

    zàisàizhōngxiǎoxīnshòushāngle

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung pù xẻo xin sầu sang lơ

    Anh ấy không cẩn thận bị thương trong trận đấu.

  • shòu yì

    đọc gần: sầu ì

    được lợi từ

  • 不了

    shòu bù liǎo

    đọc gần: sầu pù lẻo

    Động từkhông chịu nổi

    Ví dụ

    shòuliǎozhèmedetiān

    đọc gần: ủa sầu pù lẻo trờ mơ rờ tơ thiên chì

    Tôi không chịu nổi thời tiết nóng như thế này.

  • shòu dào

    đọc gần: sầu tào

    Động từnhận được

    Ví dụ

    shòudàolefēngxìn

    đọc gần: ủa sầu tào lơ i phâng xìn

    Tôi nhận được một lá thư.

  • shòuzāi

    đọc gần: sầu chai

    Động từBị thiên tai, gặp nạn

    Ví dụ

    geshòuzāiyánzhòng

    đọc gần: nà cơ tì chuy sầu chai diến trùng

    Khu vực đó bị thiên tai nghiêm trọng.

  • shòuzuì

    đọc gần: sầu chuầy

    Chịu tội, khổ sở

    Ví dụ

    yīnwèitānshòuzuìle

    đọc gần: tha in uầy than u sầu chuầy lơ

    Anh ấy phải chịu tội vì tham nhũng.

受 đứng sau (7 từ)

受 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • xiǎng shòu

    đọc gần: xiảng sầu

    Động từhưởng thụ

    Ví dụ

    fēichángxiǎngshòuzhègejià

    đọc gần: ủa phây cháng xiảng sầu trờ cơ chìa chi

    Tôi rất tận hưởng kỳ nghỉ này.

  • rěnshòu

    đọc gần: rẩn sầu

    Động từChịu đựng, cam chịu

    Ví dụ

    rěnshòuzhèzhǒngtòng

    đọc gần: ủa ú phả rẩn sầu trờ trủng thùng khủ

    Tôi không thể chịu đựng được nỗi đau này.

  • gǎnshòu

    đọc gần: cản sầu

    Danh từĐộng từCảm nhận; cảm xúc

    Ví dụ

    nénggǎnshòudàodeqíng

    đọc gần: ủa nấng cản sầu tào nỉ tơ chính xùy

    Tôi có thể cảm nhận được cảm xúc của bạn.

  • chéng shòu

    đọc gần: chấng sầu

    Động từchịu đựng

    Ví dụ

    nénggòuchéngshòuhěnde

    đọc gần: tha nấng cầu chấng sầu hẩn tà tơ da lì

    Anh ấy có thể chịu đựng áp lực rất lớn.

  • jiē shòu

    đọc gần: chiê sầu

    Động từtiếp nhận

    Ví dụ

    jiēshòuledeyāoqǐng

    đọc gần: ủa chiê sầu lơ tha tơ dao chỉnh

    Tôi đã nhận lời mời của anh ấy.

  • zāoshòu

    đọc gần: chao sầu

    Động từChịu đựng

    Ví dụ

    zàizhànzhēngzhōngzāoshòulezhòngshāng

    đọc gần: tha chài tràn trâng trung chao sầu lơ trùng sang

    Anh ấy bị thương nặng trong chiến tranh.

  • nán shòu

    đọc gần: nán sầu

    Tính từbuồn

    Ví dụ

    juédehěnnánshòu

    đọc gần: tha chuế tơ hẩn nán sầu

    Anh ấy cảm thấy rất khó chịu.

Zalo