HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: diề

lá; lá cây

6 từ ghép · 3 có 叶 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng triện vẽ tán lá rậm rạp trên cây; phồn thể 葉 ghép bộ cỏ với 木 và 世, còn giản thể mượn luôn chữ 叶.

Câu ví dụ

Zhèpiànhǎoà!

đọc gần: trờ phiền diề chử hảo tà à

Chiếc lá này to thật!

叶 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 叶

  • yè bǐng

    đọc gần: diề pỉnh

    cuống lá

  • yè zǐ

    đọc gần: diề chử

    Danh từlá cây

    Ví dụ

    Shùshàngdezibiànhuángle

    đọc gần: sù sàng tơ diề chư piền hoáng lơ

    Lá trên cây đã chuyển sang màu vàng.

  • 落归根

    yè luò guī gēn

    đọc gần: diề luồ cuây cân

    lá rụng về cội: người tha hương rồi cũng trở về quê nhà

叶 đứng sau (3 từ)

叶 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fèng yè

    đọc gần: phầng diề

    lá phong

  • shùyè

    đọc gần: sù diề

    Lá cây

    Ví dụ

    Qiūtiānshùbiànhuángle

    đọc gần: chiu thiên sù diề piền hoáng lơ

    Mùa thu lá cây chuyển vàng.

  • cháyè

    đọc gần: chá diề

    Danh từLá trà

    Ví dụ

    Zhèzhǒngcháhěnxiāng

    đọc gần: trờ trủng chá diề hẩn xiang

    Loại trà này rất thơm.

Zalo