同
tóng
đọc gần: thúng
Hán-Việt: đồng
đồng — cùng, giống nhau, cùng làm cùng ở với nhau
21 từ ghép · 11 có 同 đứng đầu · 10 đứng sau
同 đứng đầu (11 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 同
同学
tóngxuéđọc gần: thúng xuế
Danh từbạn học
Ví dụ他是我的同学。
đọc gần: tha sừ ủa tơ thúng xuế
Anh ấy là bạn học của tôi.
同意
tóngyìđọc gần: thúng ì
Động từĐồng ý, chấp nhận
Ví dụ我同意你的看法。
đọc gần: ủa thúng ì nỉ tơ khàn phả
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
同事
tóngshìđọc gần: thúng sừ
Danh từđồng nghiệp
Ví dụ他是我的同事。
đọc gần: tha sừ ủa tơ thúng sừ
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
同情
tóng qíngđọc gần: thúng chính
đồng tình
Ví dụ我们都很同情他。
đọc gần: ủa mân tâu hẩn thúng chính tha
Chúng tôi đều rất đồng cảm với anh ấy.
同时
tóng shíđọc gần: thúng sứ
Phó từđồng thời
Ví dụ他同时做两份工作。
đọc gần: tha thúng sứ chuồ liảng phần cung chuồ
Anh ấy làm hai công việc cùng một lúc.
同胞
tóngbāođọc gần: thúng pao
Danh từĐồng bào
Ví dụ他们是亲密的同胞兄弟。
đọc gần: tha mân sừ chin mì tơ thúng pao xiung tì
Họ là anh em ruột thân thiết.
同志
tóngzhìđọc gần: thúng trừ
Danh từĐồng chí
Ví dụ他是一个热心的同志。
đọc gần: tha sừ i cờ rờ xin tơ thúng trừ
Anh ấy là một đồng chí nhiệt tình.
同样
tóngyàngđọc gần: thúng dàng
Tính từgiống nhau, đều là
Ví dụ我们的想法同样。
đọc gần: ủa mân tơ xiảng phả thúng dàng
Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau.
同伴
tóngbànđọc gần: thúng pàn
Danh từBạn đồng hành
Ví dụ旅行需要可靠的同伴。
đọc gần: lủy xính xuy dào khở khào tơ thúng pàn
Du lịch cần bạn đồng hành đáng tin cậy.
同类
tónglèiđọc gần: thúng lầy
Danh từTính từTương tự; cùng loại
Ví dụ这两种产品是同类的。
đọc gần: trờ liảng trủng chản phỉn sừ thúng lầy tơ
Hai loại sản phẩm này cùng loại.
同行
tónghángđọc gần: thúng háng
Danh từĐộng từLàm cùng nghề; đồng nghiệp
Ví dụ我们是同行。
đọc gần: ủa mân sừ thúng háng
Chúng tôi làm cùng nghề.
同 đứng sau (10 từ)
同 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
共同
gòngtóngđọc gần: cùng thúng
Tính từChung, cùng
Ví dụ我们有一个共同的目标。
đọc gần: ủa mân dẩu í cơ cùng thúng tơ mù peo
Chúng tôi có cùng một mục tiêu.
相同
xiāngtóngđọc gần: xiang thúng
Tính từgiống nhau
Ví dụ我们的看法相同。
đọc gần: ủa mân tơ khàn phả xiang thúng
Quan điểm của chúng tôi giống nhau.
合同
hé tóngđọc gần: hớ thúng
Danh từhợp đồng
Ví dụ我们签订了合同。
đọc gần: ủa mân chiên tình lơ hớ thúng
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
连同
liántóngđọc gần: liến thúng
Kèm theo, cùng với
Ví dụ请把文件连同邮件发送。
đọc gần: chỉnh pả uấn chiền liến thúng dấu chiền pha xùng
Vui lòng gửi kèm tài liệu cùng email.
赞同
zàntóngđọc gần: chàn thúng
Động từĐồng tình
Ví dụ我们赞同他的观点。
đọc gần: ủa mân chàn thúng tha tơ coan tiển
Chúng tôi đồng ý với quan điểm của anh ấy.
不同
bù tóngđọc gần: pù thúng
Tính từkhông giống nhau
Ví dụ我们的想法不同。
đọc gần: ủa mân tơ xiảng phả pù thúng
Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau.
如同
rútóngđọc gần: rú thúng
Giới từGiống như, như
Ví dụ生活如同战场。
đọc gần: sâng huố rú thúng tràn chảng
Cuộc sống như chiến trường.
陪同
péitóngđọc gần: phấy thúng
Động từTháp tùng, đi cùng
Ví dụ领导陪同客人参观。
đọc gần: lỉnh tảo phấy thúng khờ rấn xan coan
Lãnh đạo tháp tùng khách tham quan.
认同
rèntóngđọc gần: rần thúng
Động từĐồng cảm, tán đồng
Ví dụ我完全认同你的观点。
đọc gần: ủa oán choén rần thúng nỉ tơ coan tiển
Tôi hoàn toàn đồng tình với quan điểm của bạn.
一同
yìtóngđọc gần: ì thúng
Phó từcùng nhau
Ví dụ我们一同努力。
đọc gần: ủa mân ì thúng nủ lì
Chúng ta cùng nhau cố gắng.