HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

hòu

đọc gần: hầu

Hán-Việt: hậu

hậu — sau, phía sau, về sau

33 từ ghép · 16 có 后 đứng đầu · 17 đứng sau

后 đứng đầu (16 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 后

  • hòubian

    đọc gần: hầu piên

    Danh từphía sau

    Ví dụ

    Zàihòubian

    đọc gần: chài hầu piên

    Ở phía sau.

  • hòutiān

    đọc gần: hầu thiên

    Danh từngày kia

    Ví dụ

    Hòutiānjiàn

    đọc gần: hầu thiên chiền

    Ngày kia gặp.

  • hòumiàn

    đọc gần: hầu miền

    Danh từPhía sau

    Ví dụ

    zhànzàihòumiàn

    đọc gần: tha tràn chài ủa hầu miền

    Anh ấy đứng phía sau tôi.

  • hòunián

    đọc gần: hầu niến

    Danh từNăm sau nữa, hai năm sau

    Ví dụ

    suànhòuniánZhōngguóxíng

    đọc gần: ủa tả xoàn hầu niến chùy trung cuố lủy xính

    Tôi dự định đi Trung Quốc vào năm sau nữa.

  • hòuguǒ

    đọc gần: hầu cuổ

    Danh từHậu quả

    Ví dụ

    guǒhòuguǒhuìhěnyánzhòng

    đọc gần: rú cuổ nỉ pù nủ lì hầu cuổ huầy hẩn diến trùng

    Nếu bạn không cố gắng, hậu quả sẽ rất nghiêm trọng.

  • hòu huǐ

    đọc gần: hầu huẩy

    Động từhối hận

    Ví dụ

    hòuhuǐméixíng

    đọc gần: ủa hầu huẩy mấy chùy lủy xính

    Tôi hối hận vì đã không đi du lịch.

  • hòu bèi

    đọc gần: hầu pầy

    phía sau

    Ví dụ

    gǎndàohòubèihěnténg

    đọc gần: tha cản tào hầu pầy hẩn thấng

    Anh ấy cảm thấy đau lưng.

  • hòu dài

    đọc gần: hầu tài

    Danh từđời sau, hậu thế

    Ví dụ

    Zhèxiēwénhuàchǎnshìmendehòudàidebǎoguìcái

    đọc gần: trờ xiê uấn hoà í chản sừ ủa mân tơ hầu tài tơ pảo cuầy xái phù

    Những di sản văn hóa này là tài sản quý giá cho thế hệ sau của chúng ta.

  • 顾之忧

    hòu gù zhī yōu

    đọc gần: hầu cù trư dâu

    lo lắng về sau

    Ví dụ

    degōngzuòméiyǒuhòuzhīyōu

    đọc gần: tha tơ cung chuồ mấy dẩu hầu cù trư dâu

    Công việc của anh ấy không có lo lắng về sau.

  • hòu qín

    đọc gần: hầu chín

    hậu cần

    Ví dụ

    Hòuqínménbǎozhànggōngzuò

    đọc gần: hầu chín pù mấn phù chớ pảo tràng cung chuồ

    Bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm đảm bảo công việc.

  • hòulái

    đọc gần: hầu lái

    Phó từsau này

    Ví dụ

    HòuláileBěijīng

    đọc gần: hầu lái tha chùy lơ pẩy chinh

    Sau này anh ấy đã đi Bắc Kinh.

  • hòutou

    đọc gần: hầu thâu

    Phía sau, đằng sau

    Ví dụ

    jiāhòutouyǒuxiǎohuāyuán

    đọc gần: ủa chia hầu thâu dẩu i cờ xẻo hoa doén

    Đằng sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ

  • hòurén

    đọc gần: hầu rấn

    Danh từNgười đời sau

    Ví dụ

    rénliúgěihòuréndecái

    đọc gần: củ rấn líu cẩy hầu rấn tơ xái phù

    Của cải mà người xưa để lại cho người đời sau.

  • hòuzhě

    đọc gần: hầu trở

    Danh từNgười/vật sau

    Ví dụ

    Qiánzhěrónghòuzhěnán

    đọc gần: chiến trở rúng ì hầu trở nán

    Cái trước dễ, cái sau khó.

  • hòuqī

    đọc gần: hầu chi

    Danh từGiai đoạn sau

    Ví dụ

    Xiànghòujìnzhǎnshùn

    đọc gần: xiàng mù hầu chi chìn trản suần lì

    Giai đoạn sau của dự án tiến triển suôn sẻ.

  • 退

    hòutuì

    đọc gần: hầu thuầy

    Động từLùi lại, thoái lui

    Ví dụ

    Qǐngyàohòutuì退

    đọc gần: chỉnh pú dào hầu thuầy

    Vui lòng đừng lùi lại.

后 đứng sau (17 từ)

后 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zuìhòu

    đọc gần: chuầy hầu

    Danh từcuối cùng, sau cùng

    Ví dụ

    Zuìhòutiān

    đọc gần: chuầy hầu i thiên

    Ngày cuối cùng.

  • bèihòu

    đọc gần: pầy hầu

    Danh từPhía sau

    Ví dụ

    zhànzàibèihòu

    đọc gần: tha tràn chài ủa pầy hầu

    Anh ấy đứng phía sau tôi.

  • qiánhòu

    đọc gần: chiến hầu

    Danh từtrước sau

    Ví dụ

    Jiàoshìqiánhòudōuyǒumén

    đọc gần: chèo sừ chiến hầu tâu dẩu mấn

    Trước và sau lớp học đều có cửa

  • luòhòu

    đọc gần: luồ hầu

    Động từTính từThụt lùi, lùi lại lạc hậu, tụt hậu

    Ví dụ

    dexuéchéngluòhòulehěnduō/ yedexiǎngyǒudiǎnluòhòu

    đọc gần: ủa tơ xuế xí chấng chì luồ hầu lơ hẩn tuô ủa diế diê tơ xiảng phả dẩu tiển luồ hầu

    Thành tích học tập của tôi đang thụt lùi rất nhiều. Tư tưởng của ông nội tôi có chút lạc hậu.

  • ránhòu

    đọc gần: rán hầu

    Liên từsau đó

    Ví dụ

    menchīwánfànránhòukàndiànyǐng

    đọc gần: ủa mân chư oán phàn rán hầu chùy khàn tiền ỉnh

    Chúng tôi ăn xong rồi đi xem phim.

  • yǐhòu

    đọc gần: ỉ hầu

    Phó từsau này

    Ví dụ

    hòuzàilái

    đọc gần: ủa ỉ hầu chài lái

    Tôi sẽ đến sau.

  • 空前绝

    kōng qián jué hòu

    đọc gần: khung chiến chuế hầu

    có một không hai

    Ví dụ

    dechéngjiùkōngqiánjuéhòu

    đọc gần: tha tơ chấng chìu khung chiến chuế hầu

    Thành tựu của anh ấy chưa từng có.

  • 争先恐

    zhēngxiān kǒnghòu

    đọc gần: trâng xiên khủng hầu

    Tranh nhau

    Ví dụ

    Háizimenzhēngxiānkǒnghòudepǎoxiàngcāochǎng

    đọc gần: hái chư mân trâng xiên khủng hầu tơ phảo xiàng xao chảng

    Bọn trẻ chạy ùa ra sân chơi.

  • jīnhòu

    đọc gần: chin hầu

    Danh từsau này, từnày vềsau

    Ví dụ

    Jīnhòuyàoxuéhàn

    đọc gần: chin hầu ủa dào nủ lì xuế hàn ủy

    Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng học tiếng Trung.

  • zhīhòu

    đọc gần: trư hầu

    Danh từSau đó

    Ví dụ

    Chīfànzhīhòusàn

    đọc gần: chư phàn trư hầu chùy xàn pù

    Sau khi ăn cơm thì đi dạo.

  • xiānhòu

    đọc gần: xiên hầu

    Phó từLần lượt, trước sau

    Ví dụ

    menxiānhòudàole

    đọc gần: tha mân xiên hầu tào lơ

    Họ lần lượt đến.

  • suíhòu

    đọc gần: xuấy hầu

    Phó từSau đó, tiếp theo

    Ví dụ

    láilesuíhòumenchū

    đọc gần: tha lái lơ xuấy hầu ủa mân chu pha

    Anh ấy đến, sau đó chúng tôi xuất phát.

  • cǐhòu

    đọc gần: xử hầu

    Phó từSau này, từ đó về sau

    Ví dụ

    hòuzàiméiláiguò

    đọc gần: xử hầu tha chài diể mấy lái cuồ

    Sau này anh ấy không đến nữa.

  • guòhòu

    đọc gần: cuồ hầu

    Danh từSau đó, sau khi

    Ví dụ

    Huìguòhòumenchīfàn

    đọc gần: huầy ì cuồ hầu ủa mân chùy chư phàn

    Sau cuộc họp chúng ta đi ăn.

  • rìhòu

    đọc gần: rừ hầu

    Danh từSau này, tương lai

    Ví dụ

    hòumenzàilián

    đọc gần: rừ hầu ủa mân chài liến xì

    Sau này chúng ta sẽ liên lạc lại.

  • shìhòu

    đọc gần: sừ hầu

    Danh từSau sự việc

    Ví dụ

    Shìhòumenzàitǎolùn

    đọc gần: sừ hầu ủa mân chài thảo luần

    Sau sự việc chúng ta sẽ bàn lại.

  • wǎnghòu

    đọc gần: oảng hầu

    Danh từTừ nay về sau

    Ví dụ

    Wǎnghòuyàogèngjiā

    đọc gần: oảng hầu dào cầng chia nủ lì

    Từ nay về sau phải cố gắng hơn.

Zalo