HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fèi

đọc gần: phầy

sủa

2 từ ghép · 1 có 吠 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 口 (miệng) với 犬 (chó) thành 吠, chỉ đúng cái tiếng chó phát ra: tiếng sủa.

Câu ví dụ

Zhèzhīgǒu·defèishēnghěn

đọc gần: trờ trư cỏu· tơ phầy sâng hẩn tà

Con chó này sủa rất to.

吠 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 吠

  • fèi xíng fèi shēng

    đọc gần: phầy xính phầy sâng

    hùa theo người khác; một con sủa bóng, cả đàn sủa theo

吠 đứng sau (1 từ)

吠 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gǒu fèi

    đọc gần: cẩu phầy

    tiếng chó sủa

Zalo