HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yuán

đọc gần: doén

Hán-Việt: viên

viên — người thuộc một nghề, một tổ chức

19 từ ghép · 1 có 员 đứng đầu · 18 đứng sau

员 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 员

  • yuángōng

    đọc gần: doén cung

    Danh từNhân viên

    Ví dụ

    Gōngdeyuángōngdōuhěn

    đọc gần: cung xư tơ doén cung tâu hẩn nủ lì

    Nhân viên của công ty đều rất chăm chỉ.

员 đứng sau (18 từ)

员 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chéngyuán

    đọc gần: chấng doén

    Danh từThành viên

    Ví dụ

    shìmenduìdechéngyuán

    đọc gần: tha sừ ủa mân tuầy tơ chấng doén

    Anh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi.

  • duìyuán

    đọc gần: tuầy doén

    Danh từThành viên trong đội

    Ví dụ

    shìlánqiúduìdeduìyuán

    đọc gần: tha sừ lán chíu tuầy tơ tuầy doén

    Anh ấy là thành viên của đội bóng rổ.

  • 公务

    gōngwùyuán

    đọc gần: cung ù doén

    Danh từCông chức

    Ví dụ

    dejiějieshìgōngyuán

    đọc gần: ủa tơ chiể chiê sừ cung ù doén

    Chị tôi là công chức.

  • rényuán

    đọc gần: rấn doén

    Danh từnhân viên, cán bộ

    Ví dụ

    Xuéxiàoyǒuhěnduōlǎoshīgōngzuòrényuán

    đọc gần: xuế xèo dẩu hẩn tuô lảo sư hớ cung chuồ rấn doén

    Trường học có nhiều giáo viên và nhân viên

  • huìyuán

    đọc gần: huầy doén

    Danh từHội viên

    Ví dụ

    shìshūguǎndehuìyuán

    đọc gần: tha sừ thú su coản tơ huầy doén

    Anh ấy là hội viên của phòng gym.

  • yǎnyuán

    đọc gần: diển doén

    Danh từDiễn viên

    Ví dụ

    shìwèizhùmíngdediànyǐngyǎnyuán

    đọc gần: tha sừ i uầy trù mính tơ tiền ỉnh diển doén

    Anh ấy là một diễn viên điện ảnh nổi tiếng.

  • 服务

    fúwùyuán

    đọc gần: phú ù doén

    Danh từnhân viên phục vụ

    Ví dụ

    yuánqǐngbāngmáng

    đọc gần: phú ù doén chỉnh pang máng

    Nhân viên phục vụ, xin giúp đỡ.

  • 售货

    shòu huò yuán

    đọc gần: sầu huồ doén

    nhân viên bán vé

    Ví dụ

    Shòuhuòyuánxiàngjièshàolezhèkuǎnshǒu

    đọc gần: sầu huồ doén xiàng ủa chiề sào lơ trờ khoản sẩu chi

    Người bán hàng giới thiệu cho tôi mẫu điện thoại này.

  • cái yuán

    đọc gần: xái doén

    Động từcắt giảm nhân viên

    Ví dụ

    gōngjuédìngcáiyuán

    đọc gần: cung xư chuế tình xái doén

    Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.

  • 乘务

    chéng wù yuán

    đọc gần: chấng ù doén

    tiếp viên (tàu, máy bay)

    Ví dụ

    chéngyuánwèichénggōng

    đọc gần: chấng ù doén uầy chấng khờ thí cung phú ù

    Tiếp viên cung cấp dịch vụ cho hành khách.

  • tuányuán

    đọc gần: thoán doén

    Đoàn viên

    Ví dụ

    shìtuányuán

    đọc gần: tha sừ thoán doén

    Cô ấy là thành viên của đoàn.

  • wěiyuán

    đọc gần: uẩy doén

    Ủy viên

    Ví dụ

    shìwěiyuánhuìdechéngyuán

    đọc gần: tha sừ uẩy doén huầy tơ chấng doén

    Anh ấy là thành viên của ủy ban.

  • 运动

    yùndòngyuán

    đọc gần: dùyn tùng doén

    Danh từVận động viên

    Ví dụ

    shìzhùmíngdeyùndòngyuán

    đọc gần: tha sừ trù mính tơ dùyn tùng doén

    Anh ấy là vận động viên nổi tiếng.

  • 售票

    shòupiàoyuán

    đọc gần: sầu phèo doén

    Danh từNhân viên bán vé

    Ví dụ

    Shòupiàoyuánhěnmáng

    đọc gần: sầu phèo doén hẩn máng

    Nhân viên bán vé rất bận.

  • guānyuán

    đọc gần: coan doén

    Danh từQuan chức

    Ví dụ

    Guānyuánshìchálezāi

    đọc gần: coan doén sừ chá lơ chai chuy

    Quan chức đã thị sát vùng thiên tai.

  • shāngyuán

    đọc gần: sang doén

    Danh từNgười bị thương

    Ví dụ

    rényuánqiǎngjiùshāngyuán

    đọc gần: i hù rấn doén chiảng chìu sang doén

    Nhân viên y tế đang cấp cứu người bị thương.

  • xuéyuán

    đọc gần: xuế doén

    Danh từHọc viên

    Ví dụ

    Péixùnbānyǒu50shímíng

    đọc gần: phấy xùyn pan dẩu ủ sứ mính xuế doén

    Lớp đào tạo có 50 học viên.

  • zhí yuán

    đọc gần: trứ doén

    Danh từNhân viên văn phòng, cán bộ

    Ví dụ

    Gōngyǒuliǎngbǎiduōmíngzhíyuán

    đọc gần: cung xư dẩu liảng pải tuô mính trứ doén

    Công ty có hơn hai trăm nhân viên.

Zalo