味
wèi
đọc gần: uầy
Hán-Việt: vị
vị, mùi — cảm nhận qua lưỡi và mũi; rộng ra là cái 'chất' riêng của sự vật
9 từ ghép · 3 có 味 đứng đầu · 6 đứng sau
味 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 味
味道
wèi dàođọc gần: uầy tào
Danh từmùi vị
Ví dụ这个菜的味道很好。
đọc gần: trờ cơ xài tơ uầy tào hẩn hảo
Món này có hương vị rất ngon.
味儿
wèirđọc gần: uầy
Danh từHương vị, mùi vị
Ví dụ这个菜有家乡的味儿。
đọc gần: trờ cơ xài dẩu chia xiang tơ uầy
Món này có hương vị quê nhà.
味觉
wèijuéđọc gần: uầy chuế
Danh từVị giác
Ví dụ他的味觉很敏感。
đọc gần: tha tơ uầy chuế hẩn mỉn cản
Vị giác của anh ấy rất nhạy.
味 đứng sau (6 từ)
味 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
口味
kǒu wèiđọc gần: khẩu uầy
Danh từkhẩu vị
Ví dụ我喜欢这种口味的冰淇淋。
đọc gần: ủa xỉ hoan trờ trủng khẩu uầy tơ pinh chí lín
Tôi thích hương vị kem này.
风味
fēng wèiđọc gần: phâng uầy
Danh từhương vị, phong vị
Ví dụ这个餐厅的风味独特。
đọc gần: trờ cơ xan thinh tơ phâng uầy tú thờ
Hương vị của nhà hàng này rất đặc biệt.
津津有味
jīn jīn yǒu wèiđọc gần: chin chin dẩu uầy
thích thú, say mê
Ví dụ这道菜让人吃得津津有味。
đọc gần: trờ tào xài ràng rấn chư tớ chin chin dẩu uầy
Món ăn này khiến người ta ăn rất ngon miệng.
气味
qìwèiđọc gần: chì uầy
Danh từMùi hương, mùi vị
Ví dụ这花闻起来有特殊的气味。
đọc gần: trờ hoa uấn chỉ lái dẩu thờ su tơ chì uầy
Hoa này có mùi đặc biệt khi ngửi.
趣味
qùwèiđọc gần: chùy uầy
Danh từHứng thú, thú vị
Ví dụ他对生活充满了趣味。
đọc gần: tha tuầy sâng huố chung mản lơ chùy uầy
Anh ấy rất thú vị trong cuộc sống.
滋味
zīwèiđọc gần: chư uầy
Danh từMùi vị
Ví dụ这道菜的滋味很好。
đọc gần: trờ tào xài tơ chư uầy hẩn hảo
Hương vị của món ăn này rất ngon.