和
hé
đọc gần: hớ
hoà thuận; và
24 từ ghép · 17 có 和 đứng đầu · 7 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép lúa (禾) với miệng (口): lương thực hợp với miệng người. Từ chỗ hợp ý mà thành nghĩa hoà hợp, hoà thuận.
Câu ví dụ
同学们和睦相处!
đọc gần: thúng xuế mân hớ mù xiang chủ
Các bạn học sống hoà thuận với nhau!
和 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 和
和蔼
hé'ǎiđọc gần: hớ ải
hoà nhã, dễ gần
Ví dụ她是个和蔼可亲的老太太。
đọc gần: tha sừ cờ hớ ải khở chin tơ lảo thài thài
Bà ấy là một cụ bà hiền hậu và dễ gần.
和风
héfēngđọc gần: hớ phâng
gió nhẹ
和服
héfúđọc gần: hớ phú
kimono, áo truyền thống Nhật
和缓
héhuǎnđọc gần: hớ hoản
nhẹ nhàng; hoà hoãn
和会
héhuìđọc gần: hớ huầy
hội nghị hoà bình
和解
héjiěđọc gần: hớ chiể
hoà giải
Ví dụ双方经过谈判终于和解了。
đọc gần: soang phang chinh cuồ thán phàn trung úy hớ chiể lơ
Hai bên đã hòa giải sau khi đàm phán.
和局
héjúđọc gần: hớ chúy
ván hoà; kết quả hoà
和暖
hénuǎnđọc gần: hớ noản
ấm áp dễ chịu
和平
hépíngđọc gần: hớ phính
Danh từhoà bình
Ví dụ世界需要和平。
đọc gần: sừ chiề xuy dào hớ phính
Thế giới cần hòa bình.
和气
héqìđọc gần: hớ chì
hoà nhã, thân thiện
Ví dụ他是个和气的人。
đọc gần: tha sừ cờ hớ chi tơ rấn
Anh ấy là một người dễ gần.
和尚
héshàngđọc gần: hớ sàng
hoà thượng, nhà sư
和约
héyuēđọc gần: hớ duê
hoà ước
和平共处
hé píng gòng chǔđọc gần: hớ phính cùng chủ
chung sống hoà bình
和颜悦色
hé yán yuè sèđọc gần: hớ diến duề xờ
vẻ mặt hoà ái, thái độ dễ chịu
和睦相处
hé mù xiāng chǔđọc gần: hớ mù xiang chủ
sống hoà thuận với nhau
和睦
hé mùđọc gần: hớ mù
hòa thuận
Ví dụ他们一家人生活得很和睦。
đọc gần: tha mân i chia rấn sâng huố tơ hẩn hớ mù
Gia đình họ sống rất hòa thuận.
和谐
hé xiéđọc gần: hớ xiế
Tính từhòa hợp, hài hòa
Ví dụ他们之间的关系非常和谐。
đọc gần: tha mân trư chiên tơ coan xì phây cháng hớ xiế
Mối quan hệ giữa họ rất hòa hợp.
和 đứng sau (7 từ)
和 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
共和国
gòng hé guóđọc gần: cùng hớ cuố
nước cộng hòa
Ví dụ中国是中华人民共和国。
đọc gần: trung cuố sừ trung hoá rấn mín cùng hớ cuố
Trung Quốc là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
总和
zǒnghéđọc gần: chủng hớ
Danh từTổng hợp
Ví dụ这两项数值的总和是100。
đọc gần: trờ liảng xiàng sù trứ tơ chủng hớ sừ 00
Tổng của hai giá trị này là 100.
柔和
róuhéđọc gần: rấu hớ
Dịu dàng, mềm mại
Ví dụ他的声音非常柔和。
đọc gần: tha tơ sâng in phây cháng rấu hớ
Giọng nói của anh ấy rất dịu dàng.
温和
wēnhéđọc gần: uân hớ
Tính từÔn hòa
Ví dụ他性格温和,很容易相处。
đọc gần: tha xình cớ uân hớ hẩn rúng ì xiang chủ
Anh ấy có tính cách hiền hòa, rất dễ gần.
缓和
huǎn héđọc gần: hoản hớ
Động từdịu lại, hoà dịu
Ví dụ双方的紧张关系得到了缓和。
đọc gần: soang phang tơ chỉn trang coan xì tớ tào lơ hoản hớ
Mối quan hệ căng thẳng giữa hai bên đã được xoa dịu.
调和
tiáohéđọc gần: théo hớ
Điều hòa
Ví dụ他们的关系很调和。
đọc gần: tha mân tơ coan xì hẩn théo hớ
Mối quan hệ của họ rất hòa hợp.
饱和
bǎo héđọc gần: pảo hớ
Động từbão hòa
Ví dụ这个市场已经饱和了。
đọc gần: trờ cờ sừ chảng ỉ chinh pảo hớ lơ
Thị trường này đã bão hòa rồi.