品
pǐn
đọc gần: phỉn
Hán-Việt: phẩm
phẩm — món đồ, sản vật do người làm ra
16 từ ghép · 2 có 品 đứng đầu · 14 đứng sau
品 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 品
品质
pǐnzhìđọc gần: phỉn trừ
Chất lượng
Ví dụ他们的产品品质很好。
đọc gần: tha mân tơ chản phỉn phỉn trừ hẩn hảo
Sản phẩm của họ có chất lượng rất tốt.
品种
pǐnzhǒngđọc gần: phỉn trủng
Danh từVarieties
Ví dụ这个超市品种很齐全。
đọc gần: trờ cơ chao sừ phỉn trủng hẩn chí choén
Siêu thị này có nhiều chủng loại hàng hóa.
品 đứng sau (14 từ)
品 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
商品
shāngpǐnđọc gần: sang phỉn
Danh từhàng hóa, sản phẩm
Ví dụ超市里有各种各样的商品
đọc gần: chao sừ lỉ dẩu cờ trủng cờ dàng tơ sang phỉn
Trong siêu thị có đủ loại hàng hóa
食品
shípǐnđọc gần: sứ phỉn
Danh từThực phẩm, thức ăn
Ví dụ超市里有各种各样的食品。
đọc gần: chao sừ lỉ dẩu cờ trủng cờ dàng tơ sứ phỉn
Trong siêu thị có rất nhiều loại thực phẩm khác nhau.
作品
zuòpǐnđọc gần: chuồ phỉn
Danh từTác phẩm
Ví dụ这是一部优秀的作品。
đọc gần: trờ sừ i pù dâu xìu tơ chuồ phỉn
Đây là một tác phẩm xuất sắc.
产品
chǎn pǐnđọc gần: chản phỉn
Danh từsản phẩm
Ví dụ这个产品的质量很好。
đọc gần: trờ cơ chản phỉn tơ trừ liàng hẩn hảo
Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.
日用品
rì yòng pǐnđọc gần: rừ dùng phỉn
Danh từđồ dùng
Ví dụ我每天使用各种日用品。
đọc gần: ủa mẩy thiên sử dùng cờ trủng rừ dùng phỉn
Tôi sử dụng nhiều vật dụng hàng ngày mỗi ngày.
次品
cì pǐnđọc gần: xừ phỉn
hàng lỗi
Ví dụ这个产品是次品。
đọc gần: trờ cơ chản phỉn sừ xừ phỉn
Sản phẩm này là hàng kém chất lượng.
毒品
dú pǐnđọc gần: tú phỉn
ma túy
Ví dụ毒品交易很危险。
đọc gần: tú phỉn cheo ì hẩn uây xiển
Giao dịch ma túy rất nguy hiểm.
工艺品
gōng yì pǐnđọc gần: cung ì phỉn
Danh từđồ thủ công mỹ nghệ
Ví dụ我喜欢收集工艺品。
đọc gần: ủa xỉ hoan sâu chí cung ì phỉn
Tôi thích sưu tầm đồ thủ công mỹ nghệ.
样品
yàngpǐnđọc gần: dàng phỉn
Mẫu hàng
Ví dụ实验室里有很多样品。
đọc gần: sứ diền sừ lỉ dẩu hẩn tuô dàng phỉn
Trong phòng thí nghiệm có nhiều mẫu vật.
农产品
nóngchǎnpǐnđọc gần: núng chản phỉn
Danh từNông sản phẩm
Ví dụ市场上有新鲜农产品。
đọc gần: sừ chảng sang dẩu xin xiên núng chản phỉn
Chợ có nông sản tươi.
水产品
shuǐchǎnpǐnđọc gần: suẩy chản phỉn
Danh từThủy sản
Ví dụ海边水产品很丰富。
đọc gần: hải piên suẩy chản phỉn hẩn phâng phù
Ven biển thủy sản rất phong phú.
豆制品
dòuzhìpǐnđọc gần: tầu trừ phỉn
Danh từSản phẩm từ đậu (đậu phụ, sữa đậu...)
Ví dụ豆制品对健康很有好处。
đọc gần: tầu trừ phỉn tuầy chiền khang hẩn dẩu hảo chù
Sản phẩm từ đậu rất tốt cho sức khỏe.
奖品
jiǎngpǐnđọc gần: chiảng phỉn
Danh từPhần thưởng
Ví dụ比赛设有丰富奖品。
đọc gần: pỉ xài sờ dẩu phâng phù chiảng phỉn
Cuộc thi có phần thưởng phong phú.
制品
zhì pǐnđọc gần: trừ phỉn
Danh từSản phẩm, hàng chế tạo
Ví dụ这些是手工制品。
đọc gần: trờ xiê sừ sẩu cung trừ phỉn
Đây là những sản phẩm thủ công.