哭
kū
đọc gần: khu
khóc; than khóc
6 từ ghép · 6 có 哭 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ đặt hai chữ 口 (miệng) lên trên 犬 (chó) để tả hành động dữ dội của miệng. Ý là tiếng chó tru, mượn để chỉ tiếng khóc than.
Câu ví dụ
当她知道考试不及格时,便哭了起来。
đọc gần: tang tha trư tào khảo sừ pù chí cớ sứ piền khu· lơ chỉ lái
Khi biết mình thi trượt, chị ấy liền bật khóc.
哭 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 哭
哭泣
kū qìđọc gần: khu chì
khóc lóc
哭诉
kū sùđọc gần: khu xù
vừa khóc vừa kể lể
哭哭啼啼
kū kū tí tíđọc gần: khu khu thí thí
khóc lóc mãi không thôi
哭丧着脸
kū sàng zhè liǎnđọc gần: khu xàng trờ liển
mặt mày ủ rũ
哭天抹泪
kū tiān mǒ lèiđọc gần: khu thiên mổ lầy
kêu trời khóc lóc
哭笑不得
kū xiào bù déđọc gần: khu xèo pù tớ
dở khóc dở cười
哭 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.