HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wéi

đọc gần: uấy

Hán-Việt: vi

vây quanh, bao quanh

7 từ ghép · 3 có 围 đứng đầu · 4 đứng sau

围 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 围

  • wéi jīn

    đọc gần: uấy chin

    Danh từkhăn

    Ví dụ

    dàizhetiáopiàoliangdewéijīn

    đọc gần: tha tài trơ i théo phèo liang tơ uấy chin

    Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ đẹp.

  • wéi rào

    đọc gần: uấy rào

    Động từGiới từxoay quanh, bao quanh, quay quanh

    Ví dụ

    menwéiràozhègewèntǎolùnlehěnjiǔ

    đọc gần: ủa mân uấy rào trờ cơ uần thí thảo luần lơ hẩn chỉu

    Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này trong một thời gian dài.

  • wéiqí

    đọc gần: uấy chí

    Danh từCờ vây

    Ví dụ

    huanxiàwéi

    đọc gần: tha xỉ hoan xìa uấy chí

    Anh ấy thích chơi cờ vây.

围 đứng sau (4 từ)

围 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zhōuwéi

    đọc gần: trâu uấy

    Danh từXung quanh, chu vi

    Ví dụ

    Zhōuwéihuánjìnghěnānjìng

    đọc gần: trâu uấy hoán chình hẩn an chình

    Môi trường xung quanh rất yên tĩnh.

  • fànwéi

    đọc gần: phàn uấy

    Danh từPhạm vi

    Ví dụ

    Zhègewènzàitǎolùnfànwéinèi

    đọc gần: trờ cơ uần thí pú chài thảo luần phàn uấy nầy

    Vấn đề này không nằm trong phạm vi thảo luận.

  • bāo wéi

    đọc gần: pao uấy

    Động từbao vây

    Ví dụ

    rénjīngbāowéilechéngshì

    đọc gần: tí rấn ỉ chinh pao uấy lơ chấng sừ

    Kẻ địch đã bao vây thành phố.

  • fēnwéi

    đọc gần: phân uấy

    Danh từKhông khí, bầu không khí

    Ví dụ

    Cāntīngfēnwéihěnhǎo

    đọc gần: xan thinh phân uấy hẩn hảo

    Không khí nhà hàng rất tốt.

Zalo