场
chǎng
đọc gần: chảng
Hán-Việt: trường
trường — khoảng đất rộng, nơi diễn ra sự việc
21 từ ghép · 6 có 场 đứng đầu · 15 đứng sau
场 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 场
场所
chǎngsuǒđọc gần: chảng xuổ
Danh từNơi chốn
Ví dụ图书馆是安静的场所。
đọc gần: thú su coản sừ an chình tơ chảng xuổ
Thư viện là nơi yên tĩnh.
场合
chǎnghéđọc gần: chảng hớ
Danh từHoàn cảnh, dịp
Ví dụ这是一个重要的场合。
đọc gần: trờ sừ í cơ trùng dào tơ chảng hớ
Đây là một dịp quan trọng.
场面
chǎng miànđọc gần: chảng miền
Danh từcảnh tượng, tình cảnh
Ví dụ电影的场面很壮观。
đọc gần: tiền ỉnh tơ chảng miền hẩn troàng coan
Cảnh phim rất hoành tráng.
场景
chǎngjǐngđọc gần: chảng chỉnh
Danh từCảnh, bối cảnh
Ví dụ电影的最后一个场景很感人。
đọc gần: tiền ỉnh tơ chuầy hầu i cờ chảng chỉnh hẩn cản rấn
Cảnh cuối cùng của phim rất cảm động.
场馆
chǎngguǎnđọc gần: chảng coản
Danh từNhà thi đấu, trung tâm triển lãm
Ví dụ奥运场馆非常现代化。
đọc gần: ào dùyn chảng coản phây cháng xiền tài hoà
Nhà thi đấu Olympic rất hiện đại.
场地
chǎngdìđọc gần: chảng tì
Danh từĐịa điểm, sân bãi
Ví dụ比赛场地已经准备好了。
đọc gần: pỉ xài chảng tì ỉ chinh truẩn pầy hảo lơ
Địa điểm thi đấu đã sẵn sàng.
场 đứng sau (15 từ)
场 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
机场
jīchǎngđọc gần: chi chảng
Danh từsân bay
Ví dụ去机场。
đọc gần: chùy chi chảng
Đi sân bay.
商场
shāngchǎngđọc gần: sang chảng
Danh từthị trường, trung tâm thương mại
Ví dụ去商场。
đọc gần: chùy sang chảng
Đi trung tâm thương mại.
全场
quánchǎngđọc gần: choén chảng
Danh từcả khán phòng, toàn bộ khán giả
Ví dụ他的话赢得了全场的掌声
đọc gần: tha tơ hoà ính tớ lơ choén chảng tơ trảng sâng
Lời nói của anh ấy giành được tràng vỗ tay của cả hội trường
剧场
jùchǎngđọc gần: chùy chảng
Danh từNhà hát
Ví dụ我们晚上去剧场看话剧吧。
đọc gần: ủa mân oản sàng chùy chùy chảng khàn hoà chùy pa
Tối nay tụi mình đi nhà hát xem kịch nhé.
市场
shìchǎngđọc gần: sừ chảng
Danh từThị trường, chợ
Ví dụ中国的汽车市场很大。
đọc gần: trung cuố tơ chì chơ sừ chảng hẩn tà
Thị trường ô tô của Trung Quốc rất lớn.
现场
xiànchăngđọc gần: xiền chăng
Danh từHiện trường, tại chỗ
Ví dụ记者在现场进行报道。
đọc gần: chì trở chài xiền chảng chìn xính pào tảo
Phóng viên đang tiến hành đưa tin tại hiện trường.
操场
cāo chǎngđọc gần: xao chảng
Danh từsân vận động
Ví dụ孩子们在操场上玩耍。
đọc gần: hái chư mân chài xao chảng sàng oán soả
Bọn trẻ đang chơi đùa trên sân chơi.
广场
guǎng chǎngđọc gần: coảng chảng
Danh từquảng trường
Ví dụ广场上有很多人。
đọc gần: coảng chảng sàng dẩu hẩn tuô rấn
Có nhiều người ở quảng trường.
当场
dāng chǎngđọc gần: tang chảng
Phó từtại chỗ, ngay tại nơi
Ví dụ当场抓住了小偷。
đọc gần: tang chảng troa trù lơ xẻo thâu
Tên trộm bị bắt tại chỗ.
立场
lìchǎngđọc gần: lì chảng
Danh từLập trường
Ví dụ他的立场很明确。
đọc gần: tha tơ lì chảng hẩn mính chuề
Lập trường của anh ấy rất rõ ràng.
球场
qiúchǎngđọc gần: chíu chảng
Danh từsân bóng
Ví dụ我们去球场玩吧。
đọc gần: ủa mân chùy chíu chảng oán pa
Chúng ta đi sân bóng chơi nhé.
体育场
tǐyùchǎngđọc gần: thỉ ùy chảng
Danh từsân vận động
Ví dụ我们去体育场吧。
đọc gần: ủa mân chùy thỉ ùy chảng pa
Chúng ta đi sân vận động nhé.
停车场
tíngchēchǎngđọc gần: thính chơ chảng
Danh từbãi đỗxe
Ví dụ停车场很大。
đọc gần: thính chơ chảng hẩn tà
Bãi đỗ xe rất lớn.
在场
zàichǎngđọc gần: chài chảng
Động từCó mặt tại chỗ
Ví dụ在场的人都鼓掌了。
đọc gần: chài chảng tơ rấn tâu củ trảng lơ
Mọi người có mặt đều vỗ tay.
出场
chūchǎngđọc gần: chu chảng
Động từRa sân, xuất hiện
Ví dụ明星准时出场表演。
đọc gần: mính xinh truẩn sứ chu chảng pẻo diển
Ngôi sao xuất hiện biểu diễn đúng giờ.