HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

huài

đọc gần: hoài

Hán-Việt: hoại

xấu, hỏng, làm hỏng

5 từ ghép · 2 có 坏 đứng đầu · 3 đứng sau

坏 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 坏

  • huàichù

    đọc gần: hoài chù

    Danh từđiểm xấu, có hại

    Ví dụ

    yānduìshēnyǒuhuàichù

    đọc gần: xi diên tuầy sân thỉ dẩu hoài chù

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

  • huàirén

    đọc gần: hoài rấn

    Danh từngười xấu

    Ví dụ

    shìhuàirén

    đọc gần: tha pú sừ hoài rấn

    Anh ấy không phải người xấu.

坏 đứng sau (3 từ)

坏 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • pòhuài

    đọc gần: phồ hoài

    Động từphá hủy, làm hỏng

    Ví dụ

    Xiǎomāohuàilehuāpíng

    đọc gần: xẻo mao phồ hoài lơ hoa phính

    con mèo đã làm vỡ bình hoa

  • bài huài

    đọc gần: pài hoài

    Động từphá hoại, làm hỏng

    Ví dụ

    dexíngwéibàihuàilegōngdemíngshēng

    đọc gần: tha tơ xính uấy pài hoài lơ cung xư tơ mính sâng

    Hành vi của anh ấy đã làm hỏng danh tiếng của công ty.

  • sǔnhuài

    đọc gần: xuẩn hoài

    Động từHư hỏng

    Ví dụ

    Shǐ使yòngdànghuìdǎozhìshèbèisǔnhuài

    đọc gần: sử dùng pù tàng huầy tảo trừ sờ pầy xuẩn hoài

    Sử dụng không đúng cách sẽ dẫn đến thiết bị bị hỏng.

Zalo