HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xíng

đọc gần: xính

Hán-Việt: hình

hình — kiểu, loại, khuôn mẫu

9 từ ghép · 1 có 型 đứng đầu · 8 đứng sau

型 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 型

  • xínghào

    đọc gần: xính hào

    Danh từModel, kiểu dáng

    Ví dụ

    Zhègeshǒushìshénmexínghào

    đọc gần: trờ cơ sẩu chi sừ sấn mơ xính hào

    Điện thoại này model gì?

型 đứng sau (8 từ)

型 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • dà xíng

    đọc gần: tà xính

    lớn (qui mô)

    Ví dụ

    Zhèshìzhǒngxíngdeshèbèi

    đọc gần: trờ sừ i trủng tà xính tơ sờ pầy

    Đây là một thiết bị lớn.

  • lèi xíng

    đọc gần: lầy xính

    Danh từloại hình

    Ví dụ

    Zhèzhǒnglèixíngdeshūhěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ trủng lầy xính tơ su hẩn sầu hoan ính

    Loại sách này rất được ưa chuộng.

  • diǎn xíng

    đọc gần: tiển xính

    Danh từTính từđiển hình, mẫu mực

    Ví dụ

    shìdiǎnxíngdehǎoxuéshēng

    đọc gần: tha sừ i cờ tiển xính tơ hảo xuế sâng

    Anh ấy là một học sinh điển hình.

  • móxíng

    đọc gần: mố xính

    Danh từMô hình

    Ví dụ

    Zhègexínghěnzhēn

    đọc gần: trờ cơ mố xính hẩn pi trân

    Mô hình này rất chân thực.

  • zàoxíng

    đọc gần: chào xính

    Danh từĐộng từTạo hình

    Ví dụ

    Zhègediāoxiàngdezàoxíngfēicháng

    đọc gần: trờ cơ teo xiàng tơ chào xính phây cháng tú thờ

    Hình dáng của bức tượng này rất độc đáo.

  • xiǎoxíng

    đọc gần: xẻo xính

    Kích thước nhỏ, quy mô nhỏ

    Ví dụ

    Zhèshìxiǎoxínghuì

    đọc gần: trờ sừ i cờ xẻo xính huầy ì

    Đây là một cuộc họp quy mô nhỏ.

  • xīnxíng

    đọc gần: xin xính

    Loại mới

    Ví dụ

    Zhèshìkuǎnxīnxíngshǒu

    đọc gần: trờ sừ i khoản xin xính sẩu chi

    Đây là một mẫu điện thoại mới.

  • xuèxíng

    đọc gần: xuề xính

    Danh từNhóm máu

    Ví dụ

    dexuèxíngshìshénme

    đọc gần: nỉ tơ xuề xính sừ sấn mơ

    Nhóm máu của bạn là gì?

Zalo