HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chéng

đọc gần: chấng

Hán-Việt: thành

thanh, thanh tri - do thi co tuong bao

5 từ ghép · 4 có 城 đứng đầu · 1 đứng sau

城 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 城

  • chéngshì

    đọc gần: chấng sừ

    Danh từThành phố

    Ví dụ

    ShànghǎishìZhōngguódegechéngshì

    đọc gần: sàng hải sừ trung cuố tơ í cơ tà chấng sừ

    Thượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc.

  • chéng bǎo

    đọc gần: chấng pảo

    lâu đài, thành trì

    Ví dụ

    bǎodejǐngxiàngfēichángzhuàngguān

    đọc gần: củ pảo tơ chỉnh xiàng phây cháng troàng coan

    Cảnh tượng của lâu đài cổ rất hùng vĩ.

  • chénglǐ

    đọc gần: chấng lỉ

    Danh từTrong thành phố

    Ví dụ

    Chéngxiāngxiànaoduōle

    đọc gần: chấng lỉ pỉ xiang xìa rờ nao tuô lơ

    Trong thành phố náo nhiệt hơn nông thôn nhiều.

  • chéngzhèn

    đọc gần: chấng trần

    Danh từThị trấn, thành thị nhỏ

    Ví dụ

    Zhègechéngzhènhěnānjìng

    đọc gần: trờ cơ chấng trần hẩn an chình

    Thị trấn này rất yên tĩnh.

城 đứng sau (1 từ)

城 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • Chángchéng

    đọc gần: cháng chấng

    Danh từ riêngVạn lý trường thành

    Ví dụ

    mensuànChángchéngyóu

    đọc gần: ủa mân tả xoàn chùy cháng chấng lủy dấu

    Chúng tôi dự định đi du lịch Vạn Lý Trường Thành.

Zalo