HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jìng

đọc gần: chình

Hán-Việt: cảnh

cõi, vùng ranh giới; từ đó là hoàn cảnh bao quanh

6 từ ghép · 1 có 境 đứng đầu · 5 đứng sau

境 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 境

  • jìng jiè

    đọc gần: chình chiề

    Danh từcảnh giới, ranh giới

    Ví dụ

    dàolexīndejìngjiè

    đọc gần: tha tá tào lơ i cờ xin tơ chình chiề

    Anh ấy đạt đến một cảnh giới mới.

境 đứng sau (5 từ)

境 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • huánjìng

    đọc gần: hoán chình

    Danh từMôi trường

    Ví dụ

    Zhègechéngshìdehuánjìnghěnhǎo

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ hoán chình hẩn hảo

    Môi trường ở thành phố này rất tốt.

  • biān jìng

    đọc gần: piên chình

    Danh từbiên giới

    Ví dụ

    mennéngyuèguòbiānjìng

    đọc gần: ủa mân pù nấng duề cuồ piên chình

    Chúng ta không thể vượt qua biên giới.

  • chǔ jìng

    đọc gần: chủ chình

    Danh từtình cảnh, hoàn cảnh

    Ví dụ

    dechǔjìnghěnkùnnán

    đọc gần: tha tơ chủ chình hẩn khuần nán

    Tình cảnh của anh ấy rất khó khăn.

  • chūjìng

    đọc gần: chu chình

    Động từXuất cảnh

    Ví dụ

    Yóushùnchūjìng

    đọc gần: dấu khờ suần lì chu chình

    Du khách xuất cảnh suôn sẻ.

  • rùjìng

    đọc gần: rù chình

    Động từNhập cảnh

    Ví dụ

    Yóuyàobànjìngshǒu

    đọc gần: dấu khờ xuy dào pàn lỉ rù chình sẩu xùy

    Du khách cần làm thủ tục nhập cảnh.

Zalo