HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: mồ

mực; mực nho

7 từ ghép · 7 có 墨 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 黑 (muội khói đen) trên 土 (đất), tả thanh mực làm từ bồ hóng trộn keo rồi đóng cứng.

Câu ví dụ

huānyòngshuǐxiě

đọc gần: ủa xỉ hoan dùng mồ suẩy pỉ xiể chừ

Tôi thích viết bằng bút mực.

墨 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 墨

  • mò jī

    đọc gần: mồ chi

    vết mực; nét mực

  • mò shuǐ

    đọc gần: mồ suẩy

    mực viết

  • mò yàn

    đọc gần: mồ diền

    nghiên mực

  • mò yú

    đọc gần: mồ úy

    cá mực

  • mò zhī

    đọc gần: mồ trư

    mực nho pha sẵn

  • 水笔

    mò shuǐ bǐ

    đọc gần: mồ suẩy pỉ

    bút mực

  • 水儿

    mòshuǐr

    đọc gần: mồ suẩy

    Danh từMực viết

    Ví dụ

    Zhèpíngshuǐrhěnguì

    đọc gần: trờ phính mồ suẩy hẩn cuầy

    Lọ mực này rất đắt.

墨 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo