外
wài
đọc gần: oài
Hán-Việt: ngoại
ngoại — bên ngoài, phía ngoài, thuộc về ngoài
33 từ ghép · 20 có 外 đứng đầu · 13 đứng sau
外 đứng đầu (20 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 外
外边
wàibianđọc gần: oài piên
Danh từbên ngoài
Ví dụ在外边。
đọc gần: chài oài piên
Ở bên ngoài.
外国
wàiguóđọc gần: oài cuố
Danh từnước ngoài
Ví dụ去外国。
đọc gần: chùy oài cuố
Đi nước ngoài.
外语
wàiyǔđọc gần: oài ủy
Danh từtiếng nước ngoài
Ví dụ学习外语。
đọc gần: xuế xí oài ủy
Học ngoại ngữ.
外文
wàiwénđọc gần: oài uấn
Danh từNgoại ngữ, tiếng nước ngoài
Ví dụ他会说多种外文。
đọc gần: tha huầy suô tuô trủng oài uấn
Anh ấy biết nói nhiều thứ tiếng nước ngoài.
外交
wàijiāođọc gần: oài cheo
Danh từNgoại giao
Ví dụ他从事外交工作。
đọc gần: tha xúng sừ oài cheo cung chuồ
Anh ấy làm công tác ngoại giao.
外面
wàimiànđọc gần: oài miền
Danh từBên ngoài, bề ngoài
Ví dụ我在外面等你。
đọc gần: ủa chài oài miền tẩng nỉ
Tôi đợi bạn ở bên ngoài.
外公
wài gōngđọc gần: oài cung
ông ngoại
Ví dụ我们去外公家玩。
đọc gần: ủa mân chùy oài cung chia oán
Chúng tôi đến nhà ông ngoại chơi.
外表
wàibiǎođọc gần: oài pẻo
Danh từNgoại hình
Ví dụ她的外表很漂亮。
đọc gần: tha tơ oài pẻo hẩn phèo liang
Vẻ bề ngoài của cô ấy rất đẹp.
外行
wàihángđọc gần: oài háng
Ngoại đạo
Ví dụ他是一个外行。
đọc gần: tha sừ i cờ oài háng
Anh ấy là người không chuyên nghiệp.
外界
wàijièđọc gần: oài chiề
Danh từThế giới bên ngoài
Ví dụ这个消息在外界传开了。
đọc gần: trờ cơ xeo xi chài oài chiề choán khai lơ
Tin tức này đã lan ra bên ngoài.
外向
wàixiàngđọc gần: oài xiàng
Hướng ngoại
Ví dụ他性格外向。
đọc gần: tha xình cớ oài xiàng
Anh ấy là người hướng ngoại.
外地
wàidìđọc gần: oài tì
Danh từnơi khác, vùng khác
Ví dụ他从外地回来。
đọc gần: tha xúng oài tì huấy lái
Anh ấy từ nơi khác trở về.
外卖
wàimàiđọc gần: oài mài
Danh từđồbán bên ngoài
Ví dụ我点了外卖。
đọc gần: ủa tiển lơ oài mài
Tôi đã đặt đồ ăn mang đi.
外汇
wàihuìđọc gần: oài huầy
Ngoại hối
Ví dụ他做外汇交易。
đọc gần: tha chuồ oài huầy cheo ì
Anh ấy giao dịch ngoại hối.
外交官
wàijiāoguānđọc gần: oài cheo coan
Nhà ngoại giao
Ví dụ我的叔叔是外交官。
đọc gần: ủa tơ su su sừ oài cheo coan
Chú tôi là nhà ngoại giao.
外套
wàitàođọc gần: oài thào
Danh từÁo khoác
Ví dụ冬天要穿外套。
đọc gần: tung thiên dào choan oài thào
Mùa đông phải mặc áo khoác.
外出
wàichūđọc gần: oài chu
Động từRa ngoài
Ví dụ他外出办事。
đọc gần: tha oài chu pàn sừ
Anh ấy ra ngoài lo việc.
外科
wàikēđọc gần: oài khơ
Danh từNgoại khoa
Ví dụ他是外科医生。
đọc gần: tha sừ oài khơ i sâng
Anh ấy là bác sĩ ngoại khoa.
外甥
wàishengđọc gần: oài sâng
Danh từCháu trai (con chị/em gái)
Ví dụ我的外甥很可爱。
đọc gần: ủa tơ oài sâng hẩn khở ài
Cháu trai của tôi rất dễ thương.
外来
wàiláiđọc gần: oài lái
Tính từNgoại lai, từ bên ngoài
Ví dụ外来人口增加了。
đọc gần: oài lái rấn khẩu châng chia lơ
Dân số ngoại lai tăng lên.
外 đứng sau (13 từ)
外 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
国外
guó wàiđọc gần: cuố oài
Danh từnước ngoài
Ví dụ去国外工作。
đọc gần: chùy cuố oài cung chuồ
Đi nước ngoài làm việc.
另外
lìngwàiđọc gần: lình oài
Phó từLiên từNgoài ra, hơn nữa
Ví dụ我会说汉语,另外还会日语。 我想去另外一个国家看看。
đọc gần: ủa huầy suô hàn ủy lình oài hái huầy rừ ủy ủa xiảng chùy lình oài í cờ cuố chia khàn khan
Tôi biết nói tiếng Trung, ngoài ra tôi còn biết tiếng Nhật. Tôi muốn đến một quốc gia khác để khám phá thử.
意外
yìwàiđọc gần: ì oài
Danh từTính từBất ngờ, ngoài ý muốn
Ví dụ这完全是个意外。
đọc gần: trờ oán choén sừ cờ ì oài
Đây hoàn toàn là một sự cố bất ngờ.
此外
cǐ wàiđọc gần: xử oài
Liên từngoài ra
Ví dụ他给了我一本书,一支钢笔,此外还给了我一些钱。
đọc gần: tha cẩy lơ ủa i pẩn su i trư cang pỉ xử oài hái cẩy lơ ủa i xiê chiến
Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách, một cây bút, ngoài a còn đưa tôi một ít tiền.
格外
gé wàiđọc gần: cớ oài
đặc biệt
Ví dụ这个地方格外安静。
đọc gần: trờ cơ tì phang cớ oài an chình
Nơi này đặc biệt yên tĩnh.
额外
é wàiđọc gần: ớ oài
thêm, bổ sung
Ví dụ他做了很多额外的工作。
đọc gần: tha chuồ lơ hẩn tuô ớ oài tơ cung chuồ
Anh ấy đã làm rất nhiều công việc bổ sung.
例外
lìwàiđọc gần: lì oài
Danh từĐộng từNgoại lệ
Ví dụ这是一个例外情况。
đọc gần: trờ sừ i cờ lì oài chính khoàng
Đây là một trường hợp ngoại lệ.
野外
yěwàiđọc gần: diể oài
Danh từngoài trời, đồng hoang
Ví dụ我们喜欢在野外露营。
đọc gần: ủa mân xỉ hoan chài diể oài lù ính
Chúng tôi thích cắm trại ngoài trời.
以外
yǐwàiđọc gần: ỉ oài
Giới từngoài ra, ngoài đó
Ví dụ除了工作以外,我还学习。
đọc gần: chú lơ cung chuồ ỉ oài ủa hái xuế xí
Ngoài công việc, tôi còn học tập.
之外
zhīwàiđọc gần: trư oài
Giới từNgoài... ra
Ví dụ除了他之外没人知道。
đọc gần: chú lơ tha trư oài mấy rấn trư tào
Ngoài anh ấy ra không ai biết.
郊外
jiāowàiđọc gần: cheo oài
Danh từNgoại ô
Ví dụ周末我们去郊外野餐。
đọc gần: trâu mồ ủa mân chùy cheo oài diể xan
Cuối tuần chúng tôi đi picnic ngoại ô.
内外
nèiwàiđọc gần: nầy oài
Danh từTrong ngoài
Ví dụ公司内外都很支持。
đọc gần: cung xư nầy oài tâu hẩn trư chứ
Trong ngoài công ty đều ủng hộ.
海内外
hǎi nèiwàiđọc gần: hải nầy oài
Phó từTrong và ngoài nước
Ví dụ产品销往海内外。
đọc gần: chản phỉn xeo oảng hải nầy oài
Sản phẩm bán ra cả trong và ngoài nước.