HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

duō

đọc gần: tuô

Hán-Việt: đa

nhiều — số lượng lớn, nhiều thứ nhiều loại

23 từ ghép · 14 có 多 đứng đầu · 9 đứng sau

多 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 多

  • duōshǎo

    đọc gần: tuô sảo

    Đại từbao nhiêu

    Ví dụ

    Duōshǎoqián

    đọc gần: tuô sảo chiến

    Bao nhiêu tiền?

  • duōcái-duōyì

    đọc gần: tuô xái tuô ì

    Thành ngữĐa tài, tài năng đa dạng

    Ví dụ

    shìduōcáiduōdehái

    đọc gần: tha sừ cờ tuô xái tuô ì tơ nủy hái

    Cô ấy là một cô gái tài năng đa dạng.

  • duōme

    đọc gần: tuô mơ

    Phó từbao nhiêu, biết bao

    Ví dụ

    Zhèdejǐngduōmeměi

    đọc gần: trờ lỉ tơ chỉnh xờ tuô mơ mẩy lì

    Cảnh ở đây đẹp làm sao.

  • duō yú

    đọc gần: tuô úy

    Động từTính từthừa thãi

    Ví dụ

    Zhègebāoyǒuxiēduōdekōngjiān

    đọc gần: trờ cơ pao dẩu xiê tuô úy tơ khung chiên

    Chiếc túi này có một ít không gian dư thừa.

  • 元化

    duō yuán huà

    đọc gần: tuô doén hoà

    đa dạng hóa

    Ví dụ

    gōngjuédìngshíxíngduōyuánhuàlüè

    đọc gần: cung xư chuế tình sứ xính tuô doén hoà xờ luề

    Công ty quyết định thực hiện chiến lược đa dạng hóa.

  • duōjiǔ

    đọc gần: tuô chỉu

    Phó từbao lâu

    Ví dụ

    xuéhànxuéleduōjiǔle

    đọc gần: nỉ xuế hàn ủy xuế lơ tuô chỉu lơ

    Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?

  • duōshù

    đọc gần: tuô sù

    Danh từđa số, phần đông, sốnhiều

    Ví dụ

    duōshùréndōuhuānxíng

    đọc gần: tà tuô sù rấn tâu xỉ hoan chùy lủy xính

    Đa số mọi người đều thích đi du lịch.

  • duōyún

    đọc gần: tuô dúyn

    Tính từnhiều mây

    Ví dụ

    huanduōyúndetiānkōng

    đọc gần: ủa xỉ hoan tuô dúyn tơ thiên khung

    Tôi thích bầu trời nhiều mây.

  • duōcì

    đọc gần: tuô xừ

    Nhiều lần, nhiều lượt

    Ví dụ

    jīngduōxǐngguò

    đọc gần: ủa ỉ chinh tuô xừ thí xỉnh cuồ nỉ

    Tôi đã nhiều lần nhắc nhở bạn rồi

  • duōnián

    đọc gần: tuô niến

    Nhiều năm

    Ví dụ

    menshìduōniándehǎopéngyǒu

    đọc gần: ủa mân sừ tuô niến tơ hảo phấng dẩu

    Chúng tôi là bạn tốt nhiều năm rồi

  • duōyàng

    đọc gần: tuô dàng

    Tính từĐa dạng

    Ví dụ

    guǎnzhǎnpǐnfēichángduōyàng

    đọc gần: pố ù coản lỉ trản phỉn phây cháng tuô dàng

    Các hiện vật trong bảo tàng vô cùng đa dạng

  • duōzhǒng

    đọc gần: tuô trủng

    Nhiều loại, nhiều thứ

    Ví dụ

    menchángshìleduōzhǒngfāngjiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân cháng sừ lơ tuô trủng phang phả chiể chuế uần thí

    Chúng tôi đã thử nhiều loại phương pháp giải quyết vấn đề

  • 媒体

    duōméitǐ

    đọc gần: tuô mấy thỉ

    Danh từĐa phương tiện

    Ví dụ

    Jiàoshìpèibèileduōméishèbèi

    đọc gần: chèo sừ phầy pầy lơ tuô mấy thỉ sờ pầy

    Lớp học được trang bị thiết bị đa phương tiện.

  • duōyuán

    đọc gần: tuô doén

    Tính từĐa nguyên, đa dạng

    Ví dụ

    Shèhuìyàoduōyuánwénhuà

    đọc gần: sờ huầy xuy dào tuô doén uấn hoà

    Xã hội cần văn hóa đa nguyên.

多 đứng sau (9 từ)

多 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 差不

    chà bù duō

    đọc gần: chà pù tuô

    Phó từgần như

    Ví dụ

    menchàduōtóngsuì

    đọc gần: ủa mân chà pù tuô thúng xuầy

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

  • xǔ duō

    đọc gần: xủy tuô

    Số từrất nhiều

    Ví dụ

    Xuéxiàoyǒuduōxuéshēng

    đọc gần: xuế xèo dẩu xủy tuô xuế sâng

    Trường có nhiều học sinh.

  • 识广

    jiàn duō shí guǎng

    đọc gần: chiền tuô sứ coảng

    hiểu biết rộng rãi

    Ví dụ

    shìjiànduōshíguǎng广derénshénmedōuzhīdào

    đọc gần: tha sừ cờ chiền tuô sứ coảng tơ rấn sấn mơ tâu trư tào

    Anh ấy là một người hiểu biết rộng, cái gì cũng biết.

  • dàduōshù

    đọc gần: tà tuô sù

    Danh từđại đa số, phần lớn, sốđông

    Ví dụ

    duōshùréndōuhuānchītiánshí

    đọc gần: tà tuô sù rấn tâu xỉ hoan chư thiến sứ

    Phần lớn mọi người đều thích ăn đồ ngọt.

  • hǎoduō

    đọc gần: hảo tuô

    Số từrất nhiều

    Ví dụ

    jiāyǒuhǎoduōshū

    đọc gần: tha chia lỉ dẩu hảo tuô su

    Nhà anh ấy có rất nhiều sách.

  • dàduō

    đọc gần: tà tuô

    Đại đa số, phần lớn

    Ví dụ

    duōyóuhuānzhègefāng

    đọc gần: tà tuô dấu khờ xỉ hoan trờ cơ tì phang

    Đại đa số du khách thích nơi này

  • zēngduō

    đọc gần: châng tuô

    Động từTăng nhiều

    Ví dụ

    Rénkǒuduànzēngduō

    đọc gần: rấn khẩu pù toàn châng tuô

    Dân số không ngừng tăng.

  • zhòngduō

    đọc gần: trùng tuô

    Tính từNhiều, đông đảo

    Ví dụ

    Cānjiāzhězhòngduō

    đọc gần: xan chia trở trùng tuô

    Người tham gia rất đông.

  • zhū duō

    đọc gần: tru tuô

    Tính từNhiều, vô số

    Ví dụ

    Gōngzuòzhōngdàozhūduōkùnnan

    đọc gần: cung chuồ trung ùy tào tru tuô khuần nan

    Trong công việc gặp phải rất nhiều khó khăn.

Zalo