HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: diề

Hán-Việt: dạ

đêm, ban đêm

8 từ ghép · 3 có 夜 đứng đầu · 5 đứng sau

夜 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 夜

  • yè lǐ

    đọc gần: diề lỉ

    Danh từTrong đêm

    Ví dụ

    shuìdehěnhǎo

    đọc gần: ủa diề lỉ suầy tơ hẩn hảo

    Tôi ngủ rất ngon vào ban đêm.

  • yèwǎn

    đọc gần: diề oản

    Danh từBan đêm

    Ví dụ

    wǎnhěnānjìng

    đọc gần: diề oản hẩn an chình

    Ban đêm rất yên tĩnh.

  • yèjiān

    đọc gần: diề chiên

    Danh từBan đêm

    Ví dụ

    jiānwēn

    đọc gần: diề chiên uân tù ti

    Ban đêm nhiệt độ thấp.

夜 đứng sau (5 từ)

夜 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • áo yè

    đọc gần: áo diề

    Động từthức đêm

    Ví dụ

    jīngchángáogōngzuò

    đọc gần: tha chinh cháng áo diề cung chuồ

    Anh ấy thường xuyên thức khuya làm việc.

  • zhòuyè

    đọc gần: trầu diề

    Ngày đêm

    Ví dụ

    zhòutíngdegōngzuò

    đọc gần: tha trầu diề pù thính tơ cung chuồ

    Anh ấy làm việc ngày đêm không ngừng.

  • bànyè

    đọc gần: pàn diề

    Danh từnửa đêm

    Ví dụ

    bànháizàikànshū

    đọc gần: tha pàn diề hái chài khàn su

    Nửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách.

  • shēnyè

    đọc gần: sân diề

    Danh từKhuya muộn

    Ví dụ

    jīngchánggōngzuòdàoshēn

    đọc gần: tha chinh cháng cung chuồ tào sân diề

    Anh ấy thường làm việc đến khuya.

  • rìyè

    đọc gần: rừ diề

    Danh từNgày đêm

    Ví dụ

    shēngshǒubìngrén

    đọc gần: i sâng rừ diề sẩu hù pình rấn

    Bác sĩ ngày đêm chăm sóc bệnh nhân.

Zalo