天
tiān
đọc gần: thiên
trời; bầu trời; ngày
36 từ ghép · 17 có 天 đứng đầu · 19 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ dựng trên hình người đứng giương tay (大), thêm một nét ngang phía trên đầu để chỉ khoảng trời cao. Vì trời sáng mở ra một ngày nên 天 còn có nghĩa 'ngày'.
Câu ví dụ
明天我要去日本。
đọc gần: mính thiên ủa dào chùy rừ pẩn
Ngày mai tôi sẽ đi Nhật Bản.
天 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 天
天才
tiāncáiđọc gần: thiên xái
Danh từthiên tài
Ví dụ他是一个天才的音乐家。
đọc gần: tha sừ i cờ thiên xái tơ in duề chia
Anh ấy là một nhạc sĩ thiên tài.
天空
tiānkōngđọc gần: thiên khung
Danh từbầu trời
Ví dụ天空中有很多星星。
đọc gần: thiên khung trung dẩu hẩn tuô xinh xinh
Trên bầu trời có rất nhiều ngôi sao.
天亮
tiānliàngđọc gần: thiên liàng
trời sáng, rạng sáng
天桥
tiānqiáođọc gần: thiên chéo
cầu vượt
天然
tiānránđọc gần: thiên rán
Tính từtự nhiên, thiên nhiên (không nhân tạo)
Ví dụ这块玉是天然的。
đọc gần: trờ khoài ùy sừ thiên rán tơ
Viên ngọc này là ngọc tự nhiên.
天生
tiānshēngđọc gần: thiên sâng
bẩm sinh
Ví dụ他天生就有音乐才能。
đọc gần: tha thiên sâng chìu dẩu in duề xái nấng
Anh ấy bẩm sinh đã có tài năng âm nhạc.
天下
tiānxiàđọc gần: thiên xìa
Danh từthiên hạ, cả thế gian
Ví dụ天下没有免费的午餐。
đọc gần: thiên xìa mấy dẩu miển phầy tơ ủ xan
Thiên hạ không có bữa trưa miễn phí.
天真
tiānzhēnđọc gần: thiên trân
Tính từhồn nhiên, ngây thơ
Ví dụ她的天真让人感到温暖。
đọc gần: tha tơ thiên trân ràng rấn cản tào uân noản
Sự ngây thơ của cô ấy làm cho người ta cảm thấy ấm áp.
天资
tiānzīđọc gần: thiên chư
tư chất trời cho
天主教
Tiānzhǔjiàođọc gần: thiên trủ chèo
đạo Công giáo
天南地北
tiānnán dìběiđọc gần: thiên nán tì pẩy
trời nam đất bắc, cách xa nhau
天上
tiānshàngđọc gần: thiên sàng
Danh từbầu trời, không trung
Ví dụ天上有很多云。
đọc gần: thiên sàng dẩu hẩn tuô dúyn
Trên trời có nhiều mây.
天伦之乐
tiānlún zhī lèđọc gần: thiên luấn trư lờ
Niềm vui gia đình
Ví dụ他喜欢与家人共享天伦之乐。
đọc gần: tha xỉ hoan ủy chia rấn cùng xiảng thiên luấn trư lờ
Anh ấy thích tận hưởng niềm vui gia đình cùng gia đình mình.
天堂
tiāntángđọc gần: thiên tháng
Thiên đường
Ví dụ天堂是一个充满美好幻想的地方。
đọc gần: thiên tháng sừ i cờ chung mản mẩy hảo hoàn xiảng tơ tì phang
Thiên đường là một nơi đầy những ảo tưởng đẹp đẽ.
天文
tiānwénđọc gần: thiên uấn
Danh từThiên văn
Ví dụ他对天文学充满了兴趣。
đọc gần: tha tuầy thiên uấn xuế chung mản lơ xình chùy
Anh ấy rất đam mê thiên văn học.
天气
tiānqìđọc gần: thiên chì
Danh từthời tiết
Ví dụ天气怎么样?
đọc gần: thiên chì chẩn mơ dàng
Thời tiết thế nào?
天然气
tiānránqìđọc gần: thiên rán chì
Danh từKhí thiên nhiên
Ví dụ天然气是一种重要的能源。
đọc gần: thiên rán chì sừ i trủng trùng dào tơ nấng doén
Khí tự nhiên là một nguồn năng lượng quan trọng.
天 đứng sau (19 từ)
天 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
白天
báitiānđọc gần: pái thiên
Danh từban ngày
Ví dụ白天工作。
đọc gần: pái thiên cung chuồ
Ban ngày làm việc.
明天
míngtiānđọc gần: mính thiên
Danh từngày mai
Ví dụ明天上学。
đọc gần: mính thiên sàng xuế
Ngày mai đi học.
前天
qiántiānđọc gần: chiến thiên
Danh từhôm trước hôm qua
Ví dụ前天很热。
đọc gần: chiến thiên hẩn rờ
Hôm kia rất nóng.
昨天
zuótiānđọc gần: chuố thiên
Danh từhôm qua
Ví dụ昨天很忙。
đọc gần: chuố thiên hẩn máng
Hôm qua rất bận.
今天
jīntiānđọc gần: chin thiên
Danh từngày hôm nay
Ví dụ今天天气很好。
đọc gần: chin thiên thiên chì hẩn hảo
Hôm nay thời tiết rất tốt.
冬天
dōngtiānđọc gần: tung thiên
Danh từmùa đông
Ví dụ冬天很冷,你多穿点衣服。
đọc gần: tung thiên hẩn lẩng nỉ tuô choan tiển i phu
Mùa đông rất lạnh, bạn nên mặc nhiều quần áo vào.
半天
bàntiānđọc gần: pàn thiên
Danh từNửa ngày cả buổi; rất lâu
Ví dụ我今天要工作半天。 我在门口等了你半天。
đọc gần: ủa chin thiên dào cung chuồ pàn thiên ủa chài mấn khẩu tẩng lơ nỉ pàn thiên
Tôi hôm nay phải đi làm nửa ngày. Anh đã đứng trước cửa đợi em rất lâu.
后天
hòutiānđọc gần: hầu thiên
Danh từngày kia
Ví dụ后天见。
đọc gần: hầu thiên chiền
Ngày kia gặp.
夏天
xiàtiānđọc gần: xìa thiên
Danh từmùa hè
Ví dụ夏天很热,我们去游泳吧。
đọc gần: xìa thiên hẩn rờ ủa mân chùy dấu dủng pa
Mùa hè rất nóng, chúng ta đi bơi đi.
当天
dàngtiānđọc gần: tàng thiên
Danh từChính ngày hôm đó
Ví dụ订单当天发货。
đọc gần: tình tan tàng thiên pha huồ
Đơn hàng được giao ngay trong ngày.
得天独厚
dé tiān dú hòuđọc gần: tớ thiên tú hầu
được trời phú, ưu đãi
Ví dụ这个地方得天独厚。
đọc gần: trờ cơ tì phang tớ thiên tú hầu
Nơi này có điều kiện tự nhiên ưu đãi.
成天
chéng tiānđọc gần: chấng thiên
cả ngày
Ví dụ他成天忙于工作。
đọc gần: tha chấng thiên máng úy cung chuồ
Anh ấy bận rộn với công việc cả ngày.
整天
zhěngtiānđọc gần: trẩng thiên
Danh từCả ngày, suốt cả ngày
Ví dụ他整天都在忙工作。
đọc gần: tha trẩng thiên tâu chài máng cung chuồ
Anh ấy bận rộn làm việc suốt cả ngày.
星期天
xīngqītiānđọc gần: xinh chi thiên
Danh từChủ nhật
Ví dụ星期天我喜欢睡懒觉。
đọc gần: xinh chi thiên ủa xỉ hoan suầy lản chèo
Chủ nhật tôi thích ngủ nướng.
春天
chūntiānđọc gần: chuân thiên
Danh từmùa xuân
Ví dụ春天来了,花都开了。
đọc gần: chuân thiên lái lơ hoa tâu khai lơ
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
晴天
qíngtiānđọc gần: chính thiên
Danh từtrời trong, quang đãng
Ví dụ明天是晴天。
đọc gần: mính thiên sừ chính thiên
Ngày mai trời nắng.
礼拜天
lǐ bài tiānđọc gần: lỉ pài thiên
chủ nhật
Ví dụ礼拜天我们去公园。
đọc gần: lỉ pài thiên ủa mân chùy cung doén
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
秋天
qiūtiānđọc gần: chiu thiên
Danh từmùa thu
Ví dụ我喜欢秋天。
đọc gần: ủa xỉ hoan chiu thiên
Tôi thích mùa thu.
航天
háng tiānđọc gần: háng thiên
hàng không vũ trụ
Ví dụ航天技术正在迅速发展。
đọc gần: háng thiên chì sù trầng chài xùyn xù pha trản
Công nghệ vũ trụ đang phát triển nhanh chóng.