HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: phu

chồng; người có danh phận

11 từ ghép · 3 có 夫 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ lấy hình người đã trưởng thành (dạng 大), thêm một nét ngang tượng cây trâm cài đầu đánh dấu tuổi thành nhân, thành 夫.

Câu ví dụ

Xiǎolándezhàngshìnóng

đọc gần: xẻo lán tơ tràng phu sừ cờ núng phu

Chồng của Tiểu Lan là một nông dân.

夫 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 夫

  • fū fù

    đọc gần: phu phù

    Danh từvợ chồng

    Ví dụ

    menshìduìxìngde

    đọc gần: tha mân sừ i tuầy xình phú tơ phu phù

    Họ là một cặp vợ chồng hạnh phúc.

  • fū qī

    đọc gần: phu chi

    vợ chồng

    Ví dụ

    zhījiānyàoduōgōutōngjiě

    đọc gần: phu chi trư chiên dào tuô câu thung hớ lỉ chiể

    Vợ chồng cần giao tiếp và thấu hiểu nhau nhiều hơn

  • fū rén

    đọc gần: phu rấn

    Danh từvợ; phu nhân

    Ví dụ

    derénfēichángyōu

    đọc gần: tha tơ phu rấn phây cháng dâu dả

    Vợ của anh ấy rất tao nhã.

夫 đứng sau (8 từ)

夫 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • nóng fū

    đọc gần: núng phu

    nông dân

  • nuò fū

    đọc gần: nuồ phu

    kẻ nhu nhược; kẻ hèn nhát

  • yú fū

    đọc gần: úy phu

    người đánh cá; ngư dân

  • zhàng fū

    đọc gần: tràng phu

    Danh từchồng

    Ví dụ

    Zhèshìdezhàngfu

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ tràng phu

    Đây là chồng tôi.

  • dài fū

    đọc gần: tài phu

    Danh từbác sĩ

    Ví dụ

    Dàifugàoyàoxiūliǎngtiān

    đọc gần: tài phu cào xù ủa dào xiu xí liảng thiên

    Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi 2 ngày.

  • 下功

    xià gōngfu

    đọc gần: xìa cung phu

    Động từDành công sức, cố gắng

    Ví dụ

    Xuéwàiyàoxiàgōngfu

    đọc gần: xuế xí oài ủy dào xìa cung phu

    Học ngoại ngữ phải dành công sức.

  • gōngfu

    đọc gần: cung phu

    Danh từVõ thuật; kungfu

    Ví dụ

    cóngxiǎojiùhuānZhōngguógōngfu

    đọc gần: ủa xúng xẻo chìu xỉ hoan trung cuố cung phu

    Từ nhỏ tôi đã thích võ thuật Trung Hoa.

  • gōng fu

    đọc gần: cung phu

    Danh từcông phu, thời gian

    Ví dụ

    yǒuhěnduōkòngxiándegōngfu

    đọc gần: tha dẩu hẩn tuô khùng xiến tơ cung phu

    Anh ấy có nhiều thời gian rảnh rỗi.

Zalo