HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tóu

đọc gần: thấu

đầu

34 từ ghép · 9 có 头 đứng đầu · 25 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng phồn thể lấy 頁 (cái đầu trên thân) làm nghĩa và 豆 (đồ đựng thịt tế) làm âm, gợi hộp sọ đựng phần não. Dạng giản thể rút gọn thành 头.

Câu ví dụ

hěnyǒutóunǎo

đọc gần: tha hẩn dẩu thấu nảo

Chị ấy rất có đầu óc.

头 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 头

  • tóu bǎn

    đọc gần: thấu pản

    trang nhất (của báo)

  • tóu děng

    đọc gần: thấu tẩng

    hạng nhất

  • tóu fà

    đọc gần: thấu phà

    Danh từtóc

    Ví dụ

    detóufahěncháng

    đọc gần: tha tơ thấu pha hẩn cháng

    Tóc của cô ấy rất dài.

  • tóu hūn

    đọc gần: thấu huân

    choáng đầu; hoa mắt

  • tóu jīn

    đọc gần: thấu chin

    khăn trùm đầu

  • tóu nǎo

    đọc gần: thấu nảo

    Danh từđầu óc; trí tuệ

    Ví dụ

    shìyǒushēngyitóunǎoderén

    đọc gần: tha sừ cờ dẩu sâng i thấu nảo tơ rấn

    Anh ấy là người có đầu óc kinh doanh.

  • tóu téng

    đọc gần: thấu thấng

    đau đầu

  • 是道

    tóu tóu shì dào

    đọc gần: thấu thấu sừ tào

    lập luận chặt chẽ, có lý có lẽ

  • tóutòng

    đọc gần: thấu thùng

    Tính từĐau đầu

    Ví dụ

    tóutòng

    đọc gần: ủa thấu thùng

    Tôi đau đầu.

头 đứng sau (25 từ)

头 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 茫无

    máng wú tóu xù

    đọc gần: máng ú thấu xùy

    rối như tơ vò, không tìm ra đầu mối

  • jìn tóu

    đọc gần: chìn thấu

    hứng thú, động lực

    Ví dụ

    zuòshìfēichángyǒujìntóu

    đọc gần: tha chuồ sừ phây cháng dẩu chìn thấu

    Anh ấy làm việc rất có động lực.

  • kǒu tóu

    đọc gần: khẩu thấu

    Danh từTính từbằng miệng, bằng lời nói

    Ví dụ

    menjìnxínglechǎngkǒutóubiànlùn

    đọc gần: tha mân chìn xính lơ i chảng khẩu thấu piền luần

    Họ đã có một cuộc tranh luận miệng.

  • huítóu

    đọc gần: huấy thấu

    Động từPhó từQuay đầu; sau này

    Ví dụ

    Huítóugěidiànhuà

    đọc gần: huấy thấu ủa cẩy nỉ tả tiền hoà

    Sau này tôi sẽ gọi điện cho bạn.

  • kāitóu

    đọc gần: khai thấu

    Danh từĐộng từBắt đầu; phần mở đầu

    Ví dụ

    shìkāitóuhěnyǐnrén

    đọc gần: cù sừ khai thấu hẩn xi ỉn rấn

    Phần mở đầu câu chuyện rất hấp dẫn.

  • táitóu

    đọc gần: thái thấu

    Động từNgẩng đầu

    Ví dụ

    Qǐngtáitóukànhēibǎn

    đọc gần: chỉnh thái thấu khàn hây pản

    Xin ngẩng đầu nhìn bảng.

  • 摄像

    shèxiàngtóu

    đọc gần: sờ xiàng thấu

    Danh từCamera

    Ví dụ

    Ménkǒuzhuāngleshèxiàngtóu

    đọc gần: mấn khẩu troang lơ sờ xiàng thấu

    Cửa ra vào lắp camera.

  • yáotóu

    đọc gần: dáo thấu

    Động từLắc đầu

    Ví dụ

    yáotóubiǎoshìtóng

    đọc gần: tha dáo thấu pẻo sừ pù thúng ì

    Anh ấy lắc đầu tỏ ý không đồng ý.

  • 水龙

    shuǐlóngtóu

    đọc gần: suẩy lúng thấu

    Vòi nước

    Ví dụ

    Qǐngguānjǐnshuǐlóngtóu

    đọc gần: chỉnh coan chỉn suẩy lúng thấu

    Vui lòng vặn chặt vòi nước.

  • diǎntóu

    đọc gần: tiển thấu

    Động từgật đầu

    Ví dụ

    diǎntóutóng

    đọc gần: tha tiển thấu thúng ì

    Anh ấy gật đầu đồng ý.

  • mǎtóu

    đọc gần: mả thấu

    Danh từBến cảng

    Ví dụ

    tóushàngtíngmǎnlechuánzhī

    đọc gần: mả thấu sàng thính mản lơ choán trư

    Bến tàu đầy tàu thuyền đậu.

  • jiētóu

    đọc gần: chiê thấu

    Danh từĐầu phố, trên phố

    Ví dụ

    Jiētóuyǒuhěnduōxiǎochītān

    đọc gần: chiê thấu dẩu hẩn tuô xẻo chư than

    Trên phố có rất nhiều quán ăn vặt.

  • zhōng tóu

    đọc gần: trung thấu

    Danh từGiờ (đơn vị thời gian)

    Ví dụ

    děngleliǎngzhōngtóu

    đọc gần: ủa tẩng lơ liảng cờ trung thấu

    Tôi đợi hai tiếng đồng hồ.

  • jìng tóu

    đọc gần: chình thấu

    Danh từống kính, cảnh quay

    Ví dụ

    Shèyǐngshītiáozhěnglejìngtóu

    đọc gần: sờ ỉnh sư théo trẩng lơ chình thấu

    Nhiếp ảnh gia điều chỉnh ống kính.

  • mán tóu

    đọc gần: mán thấu

    Danh từbánh bao không nhân, màn thầu

    Ví dụ

    huānchīmántou

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư mán thâu

    Tôi thích ăn bánh bao.

  • qiántou

    đọc gần: chiến thâu

    Phía trước

    Ví dụ

    Chēzàiqiántou

    đọc gần: chơ chài chiến thâu

    Xe ở phía trước.

  • hòutou

    đọc gần: hầu thâu

    Phía sau, đằng sau

    Ví dụ

    jiāhòutouyǒuxiǎohuāyuán

    đọc gần: ủa chia hầu thâu dẩu i cờ xẻo hoa doén

    Đằng sau nhà tôi có một khu vườn nhỏ

  • quántou

    đọc gần: choén thâu

    Danh từNắm đấm, quyền lực

    Ví dụ

    dequántóuhěnyǒu

    đọc gần: tha tơ choén thấu hẩn dẩu lì

    Nắm đấm của anh ấy rất mạnh.

  • mùtou

    đọc gần: mù thâu

    Danh từGỗ

    Ví dụ

    Zhèzhāngzhuōzishìtouzuòde

    đọc gần: trờ trang truô chư sừ mù thâu chuồ tơ

    Cái bàn này được làm bằng gỗ.

  • zhěn tou

    đọc gần: trẩn thâu

    Danh từGối đầu

    Ví dụ

    huānruǎndiǎndezhěntou

    đọc gần: ủa xỉ hoan roản i tiển tơ trẩn thâu

    Tôi thích gối mềm một chút.

  • shítou

    đọc gần: sứ thâu

    Danh từHòn đá

    Ví dụ

    Xiǎogǒuzàiwánshítou

    đọc gần: xẻo cẩu chài oán sứ thâu

    Chú chó nhỏ đang chơi với hòn đá.

  • shétou

    đọc gần: sớ thâu

    Danh từLưỡi

    Ví dụ

    shēngràngshēnchūshétou

    đọc gần: i sâng ràng ủa sân chu sớ thâu

    Bác sĩ bảo tôi thè lưỡi ra.

  • lǐtou

    đọc gần: lỉ thâu

    Danh từbên trong

    Ví dụ

    Shūzàishūguìtou

    đọc gần: su chài su cuầy lỉ thâu

    Quyển sách ở bên trong tủ sách.

  • gǔ tou

    đọc gần: củ thâu

    Danh từxương

    Ví dụ

    Zhègetóuhěnyìng

    đọc gần: trờ cơ củ thấu hẩn ình

    Xương này rất cứng.

  • lǎotóur

    đọc gần: lảo thấu

    Danh từÔng lão

    Ví dụ

    Gōngyuányǒuhěnduōlǎotóurzàixià

    đọc gần: cung doén lỉ dẩu hẩn tuô lảo thấu chài xìa chí

    Trong công viên có nhiều ông lão đang chơi cờ.

Zalo