HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: như

như, giống như — đem cái này so với cái kia

16 từ ghép · 6 có 如 đứng đầu · 10 đứng sau

如 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 如

  • rúhé

    đọc gần: rú hớ

    Phó từnhư thế nào, thế nào, bằng cách nào

    Ví dụ

    zhīdàohuízhègewèn

    đọc gần: ủa pù trư tào rú hớ huấy tá trờ cơ uần thí

    Tôi không biết trả lời câu hỏi này thế nào

  • rúguǒ

    đọc gần: rú cuổ

    Liên từnếu như

    Ví dụ

    guǒyǒushíjiānqǐngláijiā

    đọc gần: rú cuổ nỉ dẩu sứ chiên chỉnh lái ủa chia

    Nếu bạn có thời gian, xin hãy đến nhà tôi.

  • rú jīn

    đọc gần: rú chin

    hiện nay

    Ví dụ

    jīnzhǎnxùn

    đọc gần: rú chin khơ chì pha trản xùyn xù

    Ngày nay, công nghệ phát triển nhanh chóng.

  • rúcǐ

    đọc gần: rú xử

    Phó từNhư vậy, như thế

    Ví dụ

    měidefēngguāng

    đọc gần: rú xử mẩy lì tơ phâng coang

    Phong cảnh đẹp như vậy.

  • rútóng

    đọc gần: rú thúng

    Giới từGiống như, như

    Ví dụ

    Shēnghuótóngzhànchǎng

    đọc gần: sâng huố rú thúng tràn chảng

    Cuộc sống như chiến trường.

  • rúxià

    đọc gần: rú xìa

    Phó từNhư sau

    Ví dụ

    Nèiróngxià

    đọc gần: nầy rúng rú xìa

    Nội dung như sau.

如 đứng sau (10 từ)

如 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǐ rú

    đọc gần: pỉ rú

    Phó từví dụ như

    Ví dụ

    shuōpíngguǒxiāngjiāo

    đọc gần: pỉ rú suô phính cuổ hớ xiang cheo

    Ví dụ như, táo và chuối.

  • lì rú

    đọc gần: lì rú

    Động từví dụ

    Ví dụ

    píngguǒxiāngjiāodōushìshuǐguǒ

    đọc gần: lì rú phính cuổ hớ xiang cheo tâu sừ suẩy cuổ

    Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.

  • bú rú

    đọc gần: pú rú

    Động từLiên từkhông bằng

    Ví dụ

    Zhèhuìshànghǎo

    đọc gần: trờ xừ huầy ì pù rú sàng xừ hảo

    Cuộc họp lần này không bằng lần trước.

  • jiǎ rú

    đọc gần: chỉa rú

    giả dụ

    Ví dụ

    Jiǎmíngtiānxiàmenjiùxíng

    đọc gần: chỉa rú mính thiên xìa ủy ủa mân chìu pù chùy lủy xính

    Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi du lịch.

  • 称心

    chèn xīn rú yì

    đọc gần: chần xin rú ì

    vừa ý, hài lòng

    Ví dụ

    deshēnghuóchènxīn

    đọc gần: tha tơ sâng huố chần xin rú ì

    Cuộc sống của anh ấy vừa lòng mãn ý.

  • pìrú

    đọc gần: phì rú

    Ví dụ như

    Ví dụ

    shuōshìshìzhègefāng

    đọc gần: phì rú suô nỉ khở ỉ sừ sừ trờ cơ phang phả

    Ví dụ như, bạn có thể thử phương pháp này.

  • 既往

    yīrú jìwǎng

    đọc gần: i rú chì oảng

    Như trước đây

    Ví dụ

    wǎngdezhīchímen

    đọc gần: tha i rú chì oảng tơ trư chứ ủa mân

    Anh ấy luôn ủng hộ chúng tôi như trước.

  • yóurú

    đọc gần: dấu rú

    Động từNhư là

    Ví dụ

    Zhèduìláishuōyóuchǎngmèng

    đọc gần: trờ tuầy ủa lái suô dấu rú i chảng mầng

    Đối với tôi, điều này như một giấc mơ.

  • bǐrú shuō

    đọc gần: pỉ rú suô

    Phó từVí dụ, chẳng hạn như

    Ví dụ

    ZhèyǒuhěnduōhǎochīdeshuōBěijīngkǎojiǎozi

    đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô hảo chư tơ pỉ rú suô pẩy chinh khảo da hớ chẻo chư

    Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo.

  • zhèngrú

    đọc gần: trầng rú

    Liên từGiống như, đúng như

    Ví dụ

    Zhèngsuǒshuō

    đọc gần: trầng rú nỉ xuổ suô

    Đúng như bạn nói.

Zalo