HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jiě

đọc gần: chiể

chị gái

6 từ ghép · 3 có 姐 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Ghép bộ 女 (con gái) với phần biểu âm 且. Chữ 且 vốn vẽ cái ghế đẩu hai nan đứng trên mặt đất, sau bị mượn dùng làm liên từ nghĩa "hơn nữa".

Câu ví dụ

dejiějiehuānchīliúlián

đọc gần: ủa tơ chiể chiê xỉ hoan chư líu liến

Chị gái tôi thích ăn sầu riêng.

姐 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 姐

  • jiěfū

    đọc gần: chiể phu

    anh rể

  • jiějie

    đọc gần: chiể chiê

    Danh từchị gái

    Ví dụ

    Jiějiěsānsuì

    đọc gần: chiể chiể pỉ ủa tà xan xuầy

    Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.

  • jiěmèi

    đọc gần: chiể mầy

    chị em gái

    Ví dụ

    menshìhǎojiěmèi

    đọc gần: ủa mân sừ hảo chiể mầy

    Chúng tôi rút ra một kết luận.

姐 đứng sau (3 từ)

姐 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • biǎojiě

    đọc gần: pẻo chiể

    chị họ

  • dàjiě

    đọc gần: tà chiể

    Chị cả, chị lớn

    Ví dụ

    jiěhěnzǎojiùkāishǐgōngzuòle

    đọc gần: tà chiể hẩn chảo chìu khai sử cung chuồ lơ

    Chị cả đã bắt đầu đi làm từ rất sớm

  • xiǎojiě

    đọc gần: xẻo chiể

    Danh từtiểu thư, cô gái

    Ví dụ

    Wángxiǎojiě

    đọc gần: oáng xẻo chiể

    Cô Vương.

Zalo