娶
qǔ
đọc gần: chủy
cưới vợ
1 từ ghép · 1 có 娶 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 取 (lấy, chọn) đặt trên 女 (người con gái): chọn lấy một người con gái, tức là cưới vợ.
Câu ví dụ
他娶了亲以后,日子过得很幸福。
đọc gần: tha chủy lơ chin ỉ hầu rừ chử cuồ tơ hẩn xình phú
Sau khi cưới vợ, anh ấy sống rất hạnh phúc.
娶 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 娶
娶亲
qǔ qīnđọc gần: chủy chin
cưới vợ
娶 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.