安
ān
đọc gần: an
an, yên; sự yên ổn hài lòng
23 từ ghép · 15 có 安 đứng đầu · 8 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 女 (phụ nữ) đặt dưới bộ 宀 (mái nhà). Người phụ nữ ở trong nhà cho ra ý yên ổn, an bình.
Câu ví dụ
用行人天桥过路最安全。
đọc gần: dùng xính rấn thiên chéo cuồ lù chuầy an choén
Qua đường bằng cầu vượt dành cho người đi bộ là an toàn nhất.
安 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 安
安定
āndìngđọc gần: an tình
ổn định
安静
ānjìngđọc gần: an chình
Tính từyên tĩnh, tĩnh lặng
Ví dụ请保持安静。
đọc gần: chỉnh pảo chứ an chình
Xin hãy giữ yên lặng.
安乐
ānlèđọc gần: an lờ
an vui, an lạc
安眠
ānmiánđọc gần: an miến
ngủ yên
安宁
ānníngđọc gần: an nính
yên ổn, không phiền nhiễu
Ví dụ她喜欢安宁的生活。
đọc gần: tha xỉ hoan an nính tơ sâng huố
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
安排
ānpáiđọc gần: an phái
Động từsắp xếp, bố trí
Ví dụ老师安排了明天的课程表。
đọc gần: lảo sư an phái lơ mính thiên tơ khờ chấng pẻo
Giáo viên đã sắp xếp thời khóa biểu cho ngày mai.
安全
ānquánđọc gần: an choén
Tính từan toàn
Ví dụ这个地方很安全。
đọc gần: trờ cơ tì phang hẩn an choén
Nơi này rất an toàn.
安慰
ānwèiđọc gần: an uầy
Động từan ủi
Ví dụ朋友失恋了,我去安慰他。
đọc gần: phấng dâu sư liền lơ ủa chùy an uầy tha
Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy.
安心
ānxīnđọc gần: an xin
Động từyên tâm, không lo lắng
Ví dụ你可以安心工作,我来照顾孩子。
đọc gần: nỉ khở ỉ an xin cung chuồ ủa lái trào cù hái chư
Bạn có thể yên tâm làm việc, tôi sẽ chăm sóc con.
安装
ānzhuāngđọc gần: an troang
Động từlắp đặt, lắp ráp
Ví dụ我正在(tô đỏ 安装)新软件。
đọc gần: ủa trầng chài an troang xin roản chiền
Tôi đang cài đặt phần mềm mới.
安分守己
ānfèn shǒujǐđọc gần: an phần sẩu chỉ
an phận thủ thường, sống đúng phép tắc
安居乐业
ānjū lèyèđọc gần: an chuy lờ diề
Động từan cư lạc nghiệp
Ví dụ他们在这里安居乐业。
đọc gần: tha mân chài trờ lỉ an chuy lờ diề
Họ sống an cư lạc nghiệp ở đây.
安检
ānjiǎnđọc gần: an chiển
Động từKiểm tra an ninh
Ví dụ请在机场进行安检。
đọc gần: chỉnh chài chi chảng chìn xính an chiển
Xin vui lòng kiểm tra an ninh tại sân bay.
安置
ān zhìđọc gần: an trừ
sắp xếp, bố trí
Ví dụ我们需要为他们安置住房。
đọc gần: ủa mân xuy dào uầy tha mân an trừ trù pháng
Chúng ta cần sắp xếp chỗ ở cho họ.
安详
ān xiángđọc gần: an xiáng
bình thản, điềm tĩnh
Ví dụ他总是表现得很安详。
đọc gần: tha chủng sừ pẻo xiền tơ hẩn an xiáng
Anh ấy luôn tỏ ra rất điềm tĩnh.
安 đứng sau (8 từ)
安 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
不安
bù'ānđọc gần: pù an
Tính từbất an, lo lắng
Ví dụ她感到很不安。
đọc gần: tha cản tào hẩn pù an
Cô ấy cảm thấy rất bất an.
一路平安
yílù píng’ānđọc gần: í lù phính an
Thành ngữThượng lộ bình an
Ví dụ祝你一路平安!
đọc gần: trù nỉ í lù phính an
Chúc bạn thượng lộ bình an!
保安
bǎo’ānđọc gần: pảo an
Danh từBảo vệ (người)
Ví dụ小区门口有保安。
đọc gần: xẻo chuy mấn khẩu dẩu pảo an
Ở cổng khu dân cư có bảo vệ.
公安
gōng’ānđọc gần: cung an
Danh từCông an, an ninh công cộng
Ví dụ公安人员正在调查。
đọc gần: cung an rấn doén trầng chài tèo chá
Nhân viên công an đang điều tra.
公安局
gōng ān júđọc gần: cung an chúy
công an
Ví dụ我们需要去公安局办理手续。
đọc gần: ủa mân xuy dào chùy cung an chúy pàn lỉ sẩu xùy
Chúng tôi cần đến công an để làm thủ tục.
平安
píng ānđọc gần: phính an
Tính từbình an
Ví dụ希望你平安回家。
đọc gần: xi oàng nỉ phính an huấy chia
Hy vọng bạn trở về nhà bình an.
晚安
wǎn’ānđọc gần: oản an
Động từCâu chàochúc ngủngon
Ví dụ妈妈,晚安。
đọc gần: ma ma oản an
Mẹ ngủ ngon nhé.
治安
zhì'ānđọc gần: trừ an
Danh từTrị an
Ví dụ警察维持社区的治安。
đọc gần: chỉnh chá uấy chứ sờ chuy tơ trừ an
Cảnh sát duy trì trật tự an ninh trong cộng đồng.