HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

dìng

đọc gần: tình

định; quyết; chắc chắn

34 từ ghép · 11 có 定 đứng đầu · 23 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép mái nhà 宀 với 正 (ngay ngắn, trật tự). Trong nhà đã có trật tự thì việc coi như đã định, đã chắc.

Câu ví dụ

dìnggòuleliàngxīnchē

đọc gần: ủa tình cầu lơ i liàng xin chơ

Tôi đã đặt mua một chiếc xe mới.

定 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 定

  • dìng dān

    đọc gần: tình tan

    đơn đặt hàng

  • dìng gòu

    đọc gần: tình cầu

    đặt mua

  • dìng hūn

    đọc gần: tình huân

    đính hôn

  • dìng jià

    đọc gần: tình chìa

    Danh từĐộng từgiá niêm yết; định giá

    Ví dụ

    Zhèjiànshāngpǐndìngjià

    đọc gần: trờ chiền sang phỉn tình chìa hớ lỉ

    Món hàng này định giá hợp lý.

  • dìng jū

    đọc gần: tình chuy

    định cư

  • dìng lǐ

    đọc gần: tình lỉ

    định lý

  • dìng yì

    đọc gần: tình ì

    Danh từĐộng từđịnh nghĩa

    Ví dụ

    qǐnggěichūmíngquèdedìng

    đọc gần: chỉnh cẩy chu i cờ mính chuề tơ tình ì

    Vui lòng đưa ra một định nghĩa rõ ràng.

  • dìngwèi

    đọc gần: tình uầy

    Danh từĐộng từXác định vị trí; định vị

    Ví dụ

    Shǒujīngquèdìngwèi

    đọc gần: sẩu chi khở ỉ chinh chuề tình uầy

    Điện thoại có thể định vị chính xác.

  • dìngzhì

    đọc gần: tình trừ

    Động từĐặt làm theo yêu cầu, tùy chỉnh

    Ví dụ

    dìngzhìletào西zhuāng

    đọc gần: ủa tình trừ lơ i thào xi troang

    Tôi đặt may một bộ vest theo yêu cầu.

  • dìngshí

    đọc gần: tình sứ

    Danh từĐộng từĐặt giờ; thời gian cố định

    Ví dụ

    Qǐngdìngshíchīyào

    đọc gần: chỉnh tình sứ chư dào

    Vui lòng uống thuốc đúng giờ.

  • dìng qī

    đọc gần: tình chi

    Phó từđịnh kỳ

    Ví dụ

    menyàodìngjiǎncháshèbèi

    đọc gần: ủa mân xuy dào tình chi chiển chá sờ pầy

    Chúng ta cần kiểm tra thiết bị định kỳ.

定 đứng sau (23 từ)

定 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fǒu dìng

    đọc gần: phẩu tình

    Động từphủ định; bác bỏ

    Ví dụ

    mennéngfǒudìngde

    đọc gần: ủa mân pù nấng phẩu tình tha tơ nủ lì

    Chúng ta không thể phủ định nỗ lực của cô ấy.

  • jué dìng

    đọc gần: chuế tình

    Động từquyết định

    Ví dụ

    juédìngzhōngguóyóu

    đọc gần: ủa chuế tình chùy trung cuố lủy dấu

    Tôi quyết định đi du lịch Trung Quốc.

  • kěn dìng

    đọc gần: khẩn tình

    Động từTính từPhó từkhẳng định; xác nhận

    Ví dụ

    Zhèjiànshìkěndìngshìzhēnde

    đọc gần: trờ chiền sừ khẩn tình sừ trân tơ

    Chuyện này chắc chắn là thật.

  • yī dìng

    đọc gần: i tình

    Phó từnhất định; chắc chắn

    Ví dụ

    dìnghuìxué

    đọc gần: ủa í tình huầy nủ lì xuế xí

    Tôi chắc chắn sẽ học chăm chỉ.

  • 不一

    bùyīdìng

    đọc gần: pù i tình

    Phó từchưa chắc

    Ví dụ

    dìnghuìlái

    đọc gần: tha pù i tình huầy lái

    Anh ấy chưa chắc sẽ đến.

  • zhìdìng

    đọc gần: trừ tình

    Động từĐề ra, ban hành

    Ví dụ

    menyàozhìdìngxīnhuà

    đọc gần: ủa mân xuy dào trừ tình i cờ xin chì hoà

    Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch mới.

  • gù dìng

    đọc gần: cù tình

    cố định

    Ví dụ

    Zhèzhāngzhuōzishìdìngde

    đọc gần: trờ trang truô chư sừ cù tình tơ

    Cái bàn này là cố định.

  • jiān dìng

    đọc gần: chiên tình

    Động từTính từkiên định, vững chắc

    Ví dụ

    jiāndìngdexiāngxìndexuǎn

    đọc gần: tha chiên tình tơ xiang xìn chừ chỉ tơ xoẻn chớ

    Anh ấy tin tưởng chắc chắn vào lựa chọn của mình.

  • diàn dìng

    đọc gần: tiền tình

    Động từđặt nền móng

    Ví dụ

    zhègejuédìngdiàndìnglechǔ

    đọc gần: trờ cơ chuế tình tiền tình lơ chi chủ

    Quyết định này đã đặt nền móng.

  • bì dìng

    đọc gần: pì tình

    Động từnhất định

    Ví dụ

    dìnghuìchénggōng

    đọc gần: tha pì tình huầy chấng cung

    Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.

  • nǐdìng

    đọc gần: nỉ tình

    Động từĐề ra, vạch ra

    Ví dụ

    menzhèngzàidìngxīnhuà

    đọc gần: tha mân trầng chài nỉ tình xin chì hoà

    Họ đang lập kế hoạch mới.

  • zhǐdìng

    đọc gần: trử tình

    Động từChỉ định

    Ví dụ

    Jīngzhǐdìngwéixiàngrén

    đọc gần: chinh lỉ trử tình tha uấy xiàng mù phù chớ rấn

    Giám đốc chỉ định anh ấy làm người phụ trách dự án.

  • duàn dìng

    đọc gần: toàn tình

    Động từphán đoán, kết luận

    Ví dụ

    menduàndìnghuìchénggōng

    đọc gần: ủa mân toàn tình tha huầy chấng cung

    Chúng tôi kết luận rằng anh ấy sẽ thành công.

  • fǎdìng

    đọc gần: phả tình

    Tính từPháp định, theo luật

    Ví dụ

    Zhèshìdìngjià

    đọc gần: trờ sừ phả tình chìa chi

    Đây là ngày nghỉ theo luật.

  • tèdìng

    đọc gần: thờ tình

    Tính từCụ thể, nhất định

    Ví dụ

    Zhèxiàngrènyàodìngdenéng

    đọc gần: trờ xiàng rần ù xuy dào thờ tình tơ chì nấng

    Nhiệm vụ này cần kỹ năng đặc biệt.

  • quèdìng

    đọc gần: chuề tình

    Tính từchắc chắn

    Ví dụ

    quèdìnghuìtóngzhègehuà

    đọc gần: ủa chuề tình tha huầy thúng ì trờ cơ chì hoà

    Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đồng ý với kế hoạch này

  • wěn dìng

    đọc gần: uẩn tình

    ổn định

    Ví dụ

    Zhègefángzidejiégòuhěnwěndìng

    đọc gần: trờ cơ pháng chư tơ chiế cầu hẩn uẩn tình

    Cấu trúc của ngôi nhà này rất ổn định.

  • guīdìng

    đọc gần: cuây tình

    Danh từQuy định

    Ví dụ

    Zhèshìxuéxiàodeguīdìng

    đọc gần: trờ sừ xuế xèo tơ cuây tình

    Đây là quy định của trường.

  • rèndìng

    đọc gần: rần tình

    Động từNhận định, xác định

    Ví dụ

    rèndìngzhègehuàshìxíngde

    đọc gần: tha rần tình trờ cơ chì hoà sừ khở xính tơ

    Anh ấy xác định kế hoạch này là khả thi.

  • 说不

    shuō bù dìng

    đọc gần: suô pù tình

    chưa biết chừng

    Ví dụ

    shuōdìnghuìláide

    đọc gần: tha suô pù tình huầy lái tơ

    Anh ấy có thể sẽ đến.

  • jiàndìng

    đọc gần: chiền tình

    Danh từĐộng từGiám định, xác định; bản giám định

    Ví dụ

    Zhuānjiāzhèngzàijiàndìngwén

    đọc gần: troan chia trầng chài chiền tình uấn ù

    Chuyên gia đang giám định di vật.

  • zhèndìng

    đọc gần: trần tình

    Bình tĩnh

    Ví dụ

    zhèndìngruòdechǔlewèn

    đọc gần: tha trần tình chừ ruồ tơ chủ lỉ lơ uần thí

    Anh ấy giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.

  • yù dìng

    đọc gần: ùy tình

    Động từĐặt trước, đặt chỗ

    Ví dụ

    jīngdìnglezhāngpiào

    đọc gần: ủa ỉ chinh ùy tình lơ i trang chi phèo

    Tôi đã đặt trước một vé máy bay.

Zalo