HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

Hán-Việt: mật

kín, khít — dày sát không hở; kín thì thành giữ kín, bí mật

14 từ ghép · 5 có 密 đứng đầu · 9 đứng sau

密 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 密

  • mì mǎ

    đọc gần: mì mả

    Danh từmật khẩu

    Ví dụ

    Qǐngyàogàobiérénde

    đọc gần: chỉnh pù dào cào xù piế rấn ủa tơ mì mả

    Xin đừng nói mật khẩu của tôi cho người khác.

  • mì qiè

    đọc gần: mì chiề

    mật thiết

    Ví dụ

    menyàoqièzuò

    đọc gần: ủa mân xuy dào mì chiề hớ chuồ

    Chúng ta cần hợp tác chặt chẽ.

  • mìdù

    đọc gần: mì tù

    Danh từMật độ

    Ví dụ

    Zhèzuòchéngshìdejiànzhùhěngāo

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ tơ chiền trù mì tù hẩn cao

    Mật độ xây dựng của thành phố này rất cao.

  • mìfēng

    đọc gần: mì phâng

    Động từNiêm phong

    Ví dụ

    menyàofēngzhèxiēwénjiàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào mì phâng trờ xiê uấn chiền

    Chúng ta cần niêm phong những tài liệu này.

  • mìjí

    đọc gần: mì chí

    Động từTính từTập trung dày đặc; dày đặc

    Ví dụ

    Rénqúndefangyàozhùānquán

    đọc gần: rấn chúyn mì chí tơ tì phang dào trù ì an choén

    Nơi đông đúc cần chú ý an toàn.

密 đứng sau (9 từ)

密 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • mì mì

    đọc gần: mì mì

    bí mật

    Ví dụ

    Zhèshì

    đọc gần: trờ sừ i cờ mì mì

    Đây là một bí mật.

  • bǎo mì

    đọc gần: pảo mì

    Động từgiữ bí mật

    Ví dụ

    zhèwénjiànyàobǎo

    đọc gần: trờ cờ uấn chiền xuy dào pảo mì

    Tài liệu này cần được bảo mật.

  • chóu mì

    đọc gần: chấu mì

    dày đặc, đông đúc

    Ví dụ

    zhègerénkǒuchóu

    đọc gần: trờ cơ tì chuy rấn khẩu chấu mì

    Khu vực này có dân số đông đúc.

  • jī mì

    đọc gần: chi mì

    bí mật, cơ mật

    Ví dụ

    Zhègewénjiànshìde

    đọc gần: trờ cơ uấn chiền sừ chi mì tơ

    Tài liệu này là bí mật.

  • jǐn mì

    đọc gần: chỉn mì

    chặt chẽ, mật thiết

    Ví dụ

    menyàobǎochíjǐndezuòguān

    đọc gần: ủa mân dào pảo chứ chỉn mì tơ hớ chuồ coan xì

    Chúng ta cần giữ mối quan hệ hợp tác chặt chẽ.

  • jīng mì

    đọc gần: chinh mì

    chính xác, tỉ mỉ

    Ví dụ

    Zhègefēichángjīng

    đọc gần: trờ cơ chi chì phây cháng chinh mì

    Cỗ máy này rất tinh vi.

  • yánmì

    đọc gần: diến mì

    Kín đáo

    Ví dụ

    menyàoduìzhègewènjìnxíngyánfēn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy trờ cơ uần thí chìn xính diến mì phân xi

    Chúng ta cần phân tích kỹ lưỡng vấn đề này.

  • zhōumì

    đọc gần: trâu mì

    Chu đáo

    Ví dụ

    menyàozhōudehuà

    đọc gần: ủa mân xuy dào trâu mì tơ chì hoà

    Chúng tôi cần một kế hoạch chi tiết.

  • qīnmì

    đọc gần: chin mì

    Tính từThân thiết, gần gũi

    Ví dụ

    menshìqīndepéngyou

    đọc gần: ủa mân sừ chin mì tơ phấng dâu

    Chúng tôi là bạn thân thiết.

Zalo