HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

duì

đọc gần: tuầy

Hán-Việt: đối

đối — hướng thẳng vào nhau, đối diện; ứng với nhau

22 từ ghép · 17 có 对 đứng đầu · 5 đứng sau

对 đứng đầu (17 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 对

  • duìxiàng

    đọc gần: tuầy xiàng

    Danh từĐối tượng

    Ví dụ

    jīnnián30suìledànshìháiméiyǒuduìxiàngne

    đọc gần: tha chin niến 0 xuầy lơ tàn sừ tha hái mấy dẩu tuầy xiàng nơ

    Năm nay anh ấy 30 tuổi rồi, nhưng anh ấy vẫn chưa có người yêu.

  • duìfāng

    đọc gần: tuầy phang

    Danh từĐối phương

    Ví dụ

    xiǎngshānghàiduìfāng

    đọc gần: tha pù xiảng sang hài tuầy phang

    Anh ấy không muốn làm tổn thương đối phương.

  • duìdài

    đọc gần: tuầy tài

    Động từĐối xử

    Ví dụ

    zǒngshìyǒuhǎodeduìdàibiérén

    đọc gần: tha chủng sừ dẩu hảo tơ tuầy tài piế rấn

    Thầy giáo đối xử công bằng với mỗi học sinh.

  • duìshǒu

    đọc gần: tuầy sẩu

    Danh từĐối thủ

    Ví dụ

    shìqiúsàizhōngdeqiángduìshǒu

    đọc gần: tha sừ ủa thi chú chíu pỉ xài trung tơ chiáng tà tuầy sẩu

    Trong trận đấu bóng rổ, anh ấy là đối thủ mạnh nhất của tôi.

  • duì huà

    đọc gần: tuầy hoà

    Danh từhội thoại, đối thoại

    Ví dụ

    menzàijìnxíngduìhuà

    đọc gần: tha mân chài chìn xính tuầy hoà

    Họ đang đối thoại.

  • duì miàn

    đọc gần: tuầy miền

    Danh từđối diện

    Ví dụ

    Yínhángzàijiēdeduìmiàn

    đọc gần: ín háng chài chiê tơ tuầy miền

    Ngân hàng ở phía đối diện của đường.

  • duì yú

    đọc gần: tuầy úy

    Giới từvề (vấn đề gì đó)

    Ví dụ

    Duìzhègewènyǒutóngdekàn

    đọc gần: tuầy úy trờ cơ uần thí ủa dẩu pù thúng tơ khàn phả

    Đối với vấn đề này, tôi có quan điểm khác.

  • duì bǐ

    đọc gần: tuầy pỉ

    đối chiếu

    Ví dụ

    menduìzhèliǎngfāngàn

    đọc gần: ủa mân khở ỉ tuầy pỉ trờ liảng cờ phang àn

    Chúng ta có thể so sánh hai phương án này.

  • duì cè

    đọc gần: tuầy xờ

    đối sách, phương án

    Ví dụ

    menyàozhìdìngduì

    đọc gần: ủa mân xuy dào trừ tình tuầy xờ

    Chúng ta cần đề ra biện pháp đối phó.

  • duì chèn

    đọc gần: tuầy chần

    Tính từđối xứng

    Ví dụ

    zhègejiànzhúduìchènérměi

    đọc gần: trờ cơ chiền trú tuầy chần ớ mẩy lì

    Tòa nhà này cân xứng và đẹp.

  • duì fù

    đọc gần: tuầy phù

    đối phó, xử lý

    Ví dụ

    menduìzhègewèn

    đọc gần: ủa mân khở ỉ tuầy phù trờ cơ uần thí

    Chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.

  • duì kàng

    đọc gần: tuầy khàng

    Động từđối kháng, chống lại

    Ví dụ

    menduìkànglehěnjiǔ

    đọc gần: tha mân tuầy khàng lơ hẩn chỉu

    Họ đã chống đối nhau rất lâu.

  • duì lì

    đọc gần: tuầy lì

    Động từTính từđối lập, đối kháng

    Ví dụ

    mendejiànduì

    đọc gần: tha mân tơ ì chiền tuầy lì

    Ý kiến của họ đối lập nhau.

  • duì lián

    đọc gần: tuầy liến

    Danh từcâu đối

    Ví dụ

    Chūnjiéshímentiēduìlián

    đọc gần: chuân chiế sứ ủa mân thiê tuầy liến

    Chúng tôi dán câu đối vào dịp Tết.

  • duì yìng

    đọc gần: tuầy ình

    Động từTính từđối ứng, tương ứng

    Ví dụ

    menyàoduìyìngzhèxiēwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy ình trờ xiê uần thí

    Chúng ta cần đối phó với những vấn đề này.

  • duì zhào

    đọc gần: tuầy trào

    Động từđối chiếu, so sánh

    Ví dụ

    qǐngduìzhàozhègebiǎojiǎnchá

    đọc gần: chỉnh tuầy trào trờ cơ pẻo cớ chiển chá

    Vui lòng đối chiếu bảng này để kiểm tra.

  • duìjiē

    đọc gần: tuầy chiê

    Động từKết nối, ghép nối

    Ví dụ

    Liǎngguózhèngzàiduìjiēzuòxiàng

    đọc gần: liảng cuố trầng chài tuầy chiê hớ chuồ xiàng mù

    Hai nước đang kết nối dự án hợp tác.

对 đứng sau (5 từ)

对 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fǎnduì

    đọc gần: phản tuầy

    Động từPhản đối; không đồng tình

    Ví dụ

    fǎnduìdexiǎng

    đọc gần: ủa phản tuầy tha tơ xiảng phả

    Tôi không đồng tình với ý kiến của anh ấy.

  • juéduì

    đọc gần: chuế tuầy

    Phó từTuyệt đối

    Ví dụ

    juéduìhuìwàngshuōdehuà

    đọc gần: ủa chuế tuầy pú huầy oàng chì nỉ suô tơ hoà

    Tôi tuyệt đối sẽ không quên lời bạn nói.

  • miànduì

    đọc gần: miền tuầy

    Động từĐối mặt

    Ví dụ

    menyàoyǒnggǎnmiànduìwèn

    đọc gần: ủa mân dào dủng cản miền tuầy uần thí

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với vấn đề.

  • xiāng duì

    đọc gần: xiang tuầy

    tương đối

    Ví dụ

    Zhègewènxiāngduìjiǎndān

    đọc gần: trờ cơ uần thí xiang tuầy chiển tan

    Vấn đề này tương đối đơn giản.

  • zhēn duì

    đọc gần: trân tuầy

    Động từnhằm (tổ chức, người, vấn đề)

    Ví dụ

    menyàozhēnduìzhègewènzhìdìngjiějuéfāngàn

    đọc gần: ủa mân xuy dào trân tuầy trờ cơ uần thí trừ tình chiể chuế phang àn

    Chúng ta cần lập kế hoạch giải quyết vấn đề này.

Zalo