小
xiǎo
đọc gần: xẻo
nhỏ; nhỏ nhen; nhỏ tuổi
31 từ ghép · 22 có 小 đứng đầu · 9 đứng sau
🖌️ Xem 小 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Một nét dọc chia hai nét nhỏ sang hai bên, gợi ý chia tách vật vốn đã nhỏ; từ hình chia đó thành chữ 小.
Câu ví dụ
我喜欢巴金的小说。
đọc gần: ủa xỉ hoan pa chin tơ xẻo suô
Tôi thích tiểu thuyết của Ba Kim.
小 đứng đầu (22 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 小
小吃
xiǎo chīđọc gần: xẻo chư
Danh từđồ ăn nhẹ; món ăn vặt
Ví dụ北京的小吃很有名。
đọc gần: pẩy chinh tơ xẻo chư hẩn dẩu mính
Đồ ăn vặt Bắc Kinh rất nổi tiếng.
小丑
xiǎo chǒuđọc gần: xẻo chẩu
chú hề
小岛
xiǎo dǎođọc gần: xẻo tảo
đảo nhỏ; hòn đảo
小姐
xiǎo jiěđọc gần: xẻo chiể
Danh từcô; quý cô
Ví dụ王小姐。
đọc gần: oáng xẻo chiể
Cô Vương.
小麦
xiǎo màiđọc gần: xẻo mài
Danh từlúa mì
Ví dụ我们种了很多小麦。
đọc gần: ủa mân trùng lơ hẩn tuô xẻo mài
Chúng tôi trồng rất nhiều lúa mì.
小声
xiǎo shēngđọc gần: xẻo sâng
Danh từnói nhỏ; thì thầm
Ví dụ请小声说话。
đọc gần: chỉnh xẻo sâng suô hoà
Làm ơn nói nhỏ lại.
小时
xiǎo shíđọc gần: xẻo sứ
Danh từgiờ; tiếng
Ví dụ两个小时。
đọc gần: liảng cờ xẻo sứ
Hai tiếng đồng hồ.
小偷
xiǎo tōuđọc gần: xẻo thâu
kẻ trộm
小心
xiǎo xīnđọc gần: xẻo xin
Động từcẩn thận; thận trọng
Ví dụ请小心地走路。
đọc gần: chỉnh xẻo xin tơ chẩu lù
Vui lòng đi bộ cẩn thận.
小型
xiǎo xíngđọc gần: xẻo xính
loại nhỏ; quy mô nhỏ
Ví dụ这是一个小型会议。
đọc gần: trờ sừ i cờ xẻo xính huầy ì
Đây là một cuộc họp quy mô nhỏ.
小学
xiǎo xuéđọc gần: xẻo xuế
Danh từtrường tiểu học
Ví dụ上小学。
đọc gần: sàng xẻo xuế
Học tiểu học.
小组
xiǎo zǔđọc gần: xẻo chủ
Danh từtổ; nhóm nhỏ
Ví dụ我们是一个小组。
đọc gần: ủa mân sừ i cờ xẻo chủ
Chúng tôi là một nhóm nhỏ.
小题大作
xiǎo tí dà zuòđọc gần: xẻo thí tà chuồ
chuyện bé xé ra to
小伙子
xiǎo huǒ ziđọc gần: xẻo huổ chư
Danh từanh chàng
Ví dụ他是一个很勤快的小伙子。
đọc gần: tha sừ i cờ hẩn chín khoài tơ xẻo huổ chư
Anh ấy là một chàng trai rất chăm chỉ.
小偷儿
xiǎotōurđọc gần: xẻo thâu
Danh từTên trộm (khẩu ngữ)
Ví dụ小心小偷儿!
đọc gần: xẻo xin xẻo thâu
Cẩn thận tên trộm!
小学生
xiǎoxuéshēngđọc gần: xẻo xuế sâng
Danh từhọc sinh tiểu học
Ví dụ他是小学生。
đọc gần: tha sừ xẻo xuế sâng
Anh ấy là học sinh tiểu học.
小孩儿
xiǎoháirđọc gần: xẻo hái
Danh từtrẻ em, nhi đồng
Ví dụ一个小孩儿。
đọc gần: i cờ xẻo hái
Một đứa trẻ.
小心翼翼
xiǎoxīn yìyìđọc gần: xẻo xin ì ì
Cẩn thận từng chút
Ví dụ她做事总是小心翼翼。
đọc gần: tha chuồ sừ chủng sừ xẻo xin ì ì
Cô ấy luôn làm việc rất cẩn thận.
小时候
xiǎoshíhòuđọc gần: xẻo sứ hầu
Danh từlúc nhỏ
Ví dụ小时候,我喜欢画画。
đọc gần: xẻo sứ hầu ủa xỉ hoan hoà hoà
Khi còn nhỏ, tôi thích vẽ tranh.
小朋友
xiǎopéngyǒuđọc gần: xẻo phấng dẩu
Danh từbạn nhỏ
Ví dụ小朋友们好。
đọc gần: xẻo phấng dẩu mân hảo
Chào các bạn nhỏ.
小气
xiǎo qìđọc gần: xẻo chì
Tính từkeo kiệt
Ví dụ他有点儿小气。
đọc gần: tha dẩu tiển ơ xẻo chì
Anh ấy hơi keo kiệt.
小说
xiǎo shuōđọc gần: xẻo suô
Danh từtiểu thuyết
Ví dụ这本小说很有意思。
đọc gần: trờ pẩn xẻo suô hẩn dẩu ì xư
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
小 đứng sau (9 từ)
小 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
中小学
zhōng xiǎoxuéđọc gần: trung xẻo xuế
Danh từTrường tiểu học và trung học
Ví dụ我的弟弟在中小学读书。
đọc gần: ủa tơ tì tì chài trung xẻo xuế tú su
Em trai tôi học ở trường tiểu học và trung học.
从小
cóngxiǎođọc gần: xúng xẻo
Phó từtừnhỏ, từbé
Ví dụ我从小就喜欢画画。
đọc gần: ủa xúng xẻo chìu xỉ hoan hoà hoà
Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ.
大小
dàxiǎođọc gần: tà xẻo
Danh từkhổ, cỡ
Ví dụ这双鞋的大小正合适。
đọc gần: trờ soang xiế tơ tà xẻo trầng hớ sừ
Đôi giày này có kích thước vừa vặn.
微小
wēixiǎođọc gần: uây xẻo
Tính từNhỏ bé, vi mô
Ví dụ微小的变化也很重要。
đọc gần: uây xẻo tơ piền hoà diể hẩn trùng dào
Những thay đổi nhỏ bé cũng rất quan trọng.
渺小
miǎoxiǎođọc gần: mẻo xẻo
Nhỏ bé
Ví dụ这个村庄非常渺小。
đọc gần: trờ cơ xuân troang phây cháng mẻo xẻo
Ngôi làng này rất nhỏ bé.
矮小
ǎixiǎođọc gần: ải xẻo
Thấp bé, nhỏ bé
Ví dụ他长得矮小,但是很强。
đọc gần: tha trảng tơ ải xẻo tàn sừ hẩn chiáng
Anh ấy trông thấp bé, nhưng rất khỏe.
缩小
suōxiǎođọc gần: xuô xẻo
Động từThu nhỏ, giảm bớt
Ví dụ请缩小图片。
đọc gần: chỉnh xuô xẻo thú phiền
Hãy thu nhỏ bức ảnh.
胆小
dǎnxiǎođọc gần: tản xẻo
Tính từNhút nhát, sợ sệt
Ví dụ别这么胆小!
đọc gần: piế trờ mơ tản xẻo
Đừng nhút nhát thế!
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐđọc gần: tản xẻo cuẩy
kẻ nhát gan
Ví dụ他是一个胆小鬼。
đọc gần: tha sừ i cờ tản xẻo cuẩy
Anh ấy là một kẻ nhát gan.