HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shǎo

đọc gần: sảo

ít; thiếu

17 từ ghép · 12 có 少 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 小 được thêm một nét phẩy, ý cắt bớt cái đã nhỏ nên còn ít hơn nữa, thành 少.

Câu ví dụ

Zhèwèishàozhēnměi

đọc gần: trờ uầy sào nủy trân mẩy lì

Cô thiếu nữ này thật xinh đẹp.

少 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 少

  • shào fù

    đọc gần: sào phù

    người phụ nữ trẻ đã có gia đình

  • shǎo liàng

    đọc gần: sảo liàng

    Tính từmột lượng nhỏ

    Ví dụ

    Qǐngjiāshǎoliàngtáng

    đọc gần: chỉnh chia sảo liàng tháng

    Xin thêm một ít đường.

  • shào nián

    đọc gần: sào niến

    Danh từthiếu niên; người trẻ

    Ví dụ

    Zhèxiēshàoniánhěnyǒuhuó

    đọc gần: trờ xiê sào niến hẩn dẩu huố lì

    Những thiếu niên này rất năng động.

  • shào nǚ

    đọc gần: sào nủy

    thiếu nữ; cô gái trẻ

  • shǎo shù

    đọc gần: sảo sù

    Danh từsố ít; thiểu số

    Ví dụ

    Zhǐyǒushǎoshùrénzhīdàozhèjiànshì

    đọc gần: trử dẩu sảo sù rấn trư tào trờ chiền sừ

    Chỉ có số ít người biết chuyện này.

  • shǎo xǔ

    đọc gần: sảo xủy

    một chút; chút ít

  • shǎo yǒu

    đọc gần: sảo dẩu

    hiếm có; ít thấy

  • shào zhuàng

    đọc gần: sào troàng

    trẻ và cường tráng

  • 不了

    shǎo bù liǎo

    đọc gần: sảo pù lẻo

    không thể thiếu

  • 见多怪

    shǎo jiàn duō guài

    đọc gần: sảo chiền tuô coài

    ít thấy nên lạ; chưa quen thì thấy gì cũng lạ

  • 数民族

    shǎo shù mín zú

    đọc gần: sảo sù mín chú

    dân tộc thiểu số

  • shǎojiàn

    đọc gần: sảo chiền

    Tính từHiếm thấy

    Ví dụ

    Zhèzhǒngxiànxiànghěnshǎojiàn

    đọc gần: trờ trủng xiền xiàng hẩn sảo chiền

    Hiện tượng này hiếm thấy.

少 đứng sau (5 từ)

少 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • duō shǎo

    đọc gần: tuô sảo

    Đại từbao nhiêu

    Ví dụ

    Duōshǎoqián

    đọc gần: tuô sảo chiến

    Bao nhiêu tiền?

  • bù shǎo

    đọc gần: pù sảo

    Tính từkhông ít, nhiều

    Ví dụ

    yǒushǎoZhōngguópéngyǒu

    đọc gần: tha dẩu pù sảo trung cuố phấng dẩu

    Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc.

  • jiǎn shǎo

    đọc gần: chiển sảo

    Động từcắt giảm

    Ví dụ

    menyīnggāijiǎnshǎolàngfèi

    đọc gần: ủa mân inh cai chiển sảo làng phầy

    Chúng ta nên giảm lãng phí.

  • quēshǎo

    đọc gần: chuê sảo

    Động từthiếu, thiếu hụt

    Ví dụ

    Xiǎoháizinéngquēshǎodeguānài

    đọc gần: xẻo hái chư pù nấng chuê sảo phù mủ tơ coan ài

    Trẻ em không thể thiếu sự yêu thương của cha mẹ

  • zhìshǎo

    đọc gần: trừ sảo

    Phó từÍt nhất, tối thiểu

    Ví dụ

    zhìshǎoyīnggāishìshì

    đọc gần: nỉ trừ sảo inh cai sừ i sừ

    Bạn ít nhất cũng nên thử một lần.

Zalo