HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhǎn

đọc gần: trản

Hán-Việt: triển

mở ra, bày ra — từ khép lại thành trải rộng, tiến lên

11 từ ghép · 5 có 展 đứng đầu · 6 đứng sau

展 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 展

  • zhǎnkāi

    đọc gần: trản khai

    Động từMở ra, triển khai

    Ví dụ

    Huìjiéshùhòujiāzhǎnkāiletǎolùn

    đọc gần: huầy ì chiế sù hầu tà chia trản khai lơ thảo luần

    Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người bắt đầu thảo luận.

  • zhǎn lǎn

    đọc gần: trản lản

    Danh từĐộng từtriển lãm

    Ví dụ

    Zhègezhǎnlǎnyǐnlehěnduōyóu

    đọc gần: trờ cơ trản lản xi ỉn lơ hẩn tuô dấu khờ

    Triển lãm này thu hút nhiều du khách.

  • zhǎnshì

    đọc gần: trản sừ

    Động từTrưng bày

    Ví dụ

    menzhǎnshìlexīnchǎnpǐn

    đọc gần: tha mân trản sừ lơ xin chản phỉn

    Họ đã trưng bày sản phẩm mới.

  • zhǎnwàng

    đọc gần: trản oàng

    Nhìn xa trông rộng

    Ví dụ

    menzhǎnwàngwèiláidezhǎn

    đọc gần: ủa mân trản oàng uầy lái tơ pha trản

    Chúng tôi dự đoán sự phát triển trong tương lai.

  • zhǎnxiàn

    đọc gần: trản xiền

    Động từHiển thị

    Ví dụ

    zàitáishàngzhǎnxiànledecáihuá

    đọc gần: tha chài ủ thái sàng trản xiền lơ tha tơ xái hoá

    Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.

展 đứng sau (6 từ)

展 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fāzhǎn

    đọc gần: pha trản

    Động từPhát triển

    Ví dụ

    Zhèniányuènánzhǎnhěnkuài

    đọc gần: trờ chỉ niến duề nán pha trản hẩn khoài

    Những năm gần đây, Việt Nam phát triển rất nhanh.

  • kāizhǎn

    đọc gần: khai trản

    Động từTriển khai

    Ví dụ

    Gōngzhèngzàikāizhǎnxīnxiàng

    đọc gần: cung xư trầng chài khai trản xin xiàng mù

    Công ty đang triển khai dự án mới.

  • jìnzhǎn

    đọc gần: chìn trản

    Động từTiến triển

    Ví dụ

    Gōngzuòjìnzhǎndefēichángshùn

    đọc gần: cung chuồ chìn trản tơ phây cháng suần lì

    Công việc phát triển rất thuận lợi.

  • shīzhǎn

    đọc gần: sư trản

    Động từPhát huy, thực hiện

    Ví dụ

    zàisàizhōngshīzhǎnlequánshí

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung sư trản lơ choén pù sứ lì

    Cô ấy đã phô diễn toàn bộ năng lực trong cuộc thi.

  • kuòzhǎn

    đọc gần: khuồ trản

    Động từMở rộng, phát triển

    Ví dụ

    menyàokuòzhǎnshìchǎng

    đọc gần: ủa mân xuy dào khuồ trản sừ chảng

    Chúng ta cần mở rộng thị trường.

  • cānzhǎn

    đọc gần: xan trản

    Động từTham gia triển lãm

    Ví dụ

    mendegōngmíngniánjiāngcānzhǎnguólǎnhuì

    đọc gần: ủa mân tơ cung xư mính niến chiang xan trản cuố chì pố lản huầy

    Công ty chúng tôi năm sau sẽ tham gia triển lãm quốc tế.

Zalo