岛
dǎo
đọc gần: tảo
đảo
4 từ ghép · 2 có 岛 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép 鸟 (chim) trên 山 (núi), lấy hình chim đậu trên mỏm núi nhô lên giữa biển để chỉ hòn đảo. Bản cổ còn thấy chân chim, bản sau thì chân bị che, rồi giản lược thành 岛.
Câu ví dụ
新加坡是一个岛国。
đọc gần: xin chia phô sừ í cờ tảo cuố
Singapore là một quốc đảo.
岛 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 岛
岛国
dǎo guóđọc gần: tảo cuố
quốc đảo
岛屿
dǎo yǔđọc gần: tảo ủy
Danh từhải đảo, các hòn đảo
Ví dụ我们计划去那个岛屿旅行。
đọc gần: ủa mân chì hoà chùy nà cờ tảo ủy lủy xính
Chúng tôi dự định đi du lịch đến hòn đảo đó.
岛 đứng sau (2 từ)
岛 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
半岛
bàn dǎođọc gần: pàn tảo
bán đảo
群岛
qún dǎođọc gần: chúyn tảo
quần đảo