左
zuǒ
đọc gần: chuổ
bên trái; cũng là một họ của người Trung Quốc
10 từ ghép · 10 có 左 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ vẽ bàn tay giữ cái thước vuông 工, tức bàn tay trái giữ thước để tay phải kẻ; từ đó 左 chỉ hướng bên trái.
Câu ví dụ
他用左手写字。
đọc gần: tha dùng chuổ sẩu xiể chừ
Anh ấy viết chữ bằng tay trái.
左 đứng đầu (10 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 左
左边
zuǒ bianđọc gần: chuổ piên
Danh từbên trái
Ví dụ在左边。
đọc gần: chài chuổ piên
Ở bên trái.
左面
zuǒ miànđọc gần: chuổ miền
phía bên trái
左派
zuǒ pàiđọc gần: chuổ phài
phái tả
左倾
zuǒ qīngđọc gần: chuổ chinh
ngả về phía tả
左手
zuǒ shǒuđọc gần: chuổ sẩu
tay trái
左翼
zuǒ yìđọc gần: chuổ ì
cánh tả
左右
zuǒ yòuđọc gần: chuổ dầu
Danh từtrái phải; hai bên
Ví dụ他看起来三十岁左右。
đọc gần: tha khàn chỉ lái xan sứ xuầy chuổ dầu
Anh ấy trông khoảng chừng ba mươi tuổi.
左右手
zuǒ yòu shǒuđọc gần: chuổ dầu sẩu
cánh tay phải, người trợ thủ tin cậy
左右逢源
zuǒ yòu féng yuánđọc gần: chuổ dầu phấng doén
được lợi cả hai bên
左右为难
zuǒ yòu wéi nánđọc gần: chuổ dầu uấy nán
khó xử; tiến thoái lưỡng nan
左 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.