HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shī

đọc gần:

Hán-Việt:

sư — thầy, người thạo nghề đến mức dạy được người khác

12 từ ghép · 4 có 师 đứng đầu · 8 đứng sau

师 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 师

  • shī fù

    đọc gần: sư phù

    Danh từsư phụ

    Ví dụ

    Shīqǐngjiāokāichē

    đọc gần: sư phù chỉnh cheo ủa khai chơ

    Thầy, xin dạy tôi lái xe.

  • shīfàn

    đọc gần: sư phàn

    Sư phạm

    Ví dụ

    zàishīfànxuéxiàoxué

    đọc gần: tha chài sư phàn xuế xèo xuế xí

    Anh ấy học ở trường sư phạm.

  • shīshēng

    đọc gần: sư sâng

    Danh từThầy trò

    Ví dụ

    Shīshēngguānhěnhǎo

    đọc gần: sư sâng coan xì hẩn hảo

    Quan hệ thầy trò rất tốt.

  • shīfu

    đọc gần: sư phu

    Danh từThầy, sư phụ

    Ví dụ

    Shīfujiāolehěnduōgōngfu

    đọc gần: sư phu cheo lơ ủa hẩn tuô cung phu

    Thầy đã dạy tôi rất nhiều võ công.

师 đứng sau (8 từ)

师 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • lǎoshī

    đọc gần: lảo sư

    Danh từthầy, cô giáo

    Ví dụ

    hǎolǎoshī

    đọc gần: nỉ hảo lảo sư

    Chào thầy/cô!

  • 工程

    gōngchéngshī

    đọc gần: cung chấng sư

    Danh từKỹ sư

    Ví dụ

    debashìgōngchéngshī

    đọc gần: ủa tơ pà pa sừ cung chấng sư

    Bố tôi là kỹ sư.

  • lǜ shī

    đọc gần: lùy sư

    Danh từluật sư

    Ví dụ

    shìmíngshī

    đọc gần: tha sừ i mính lùy sư

    Anh ấy là một luật sư.

  • jiàoshī

    đọc gần: chèo sư

    Danh từgiáo sư, giáo viên

    Ví dụ

    demashìjiàoshī

    đọc gần: ủa tơ ma ma sừ chèo sư

    Mẹ tôi là giáo viên.

  • chúshī

    đọc gần: chú sư

    Danh từĐầu bếp

    Ví dụ

    shìgāochúshī

    đọc gần: tha sừ cao chí chú sư

    Anh ấy là đầu bếp cao cấp.

  • 摄影

    shèyǐngshī

    đọc gần: sờ ỉnh sư

    Danh từNhiếp ảnh gia

    Ví dụ

    shìzhuānshèyǐngshī

    đọc gần: tha sừ troan diề sờ ỉnh sư

    Anh ấy là nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

  • dàshī

    đọc gần: tà sư

    Danh từĐại sư, bậc thầy

    Ví dụ

    shìwéishī

    đọc gần: tha sừ uấy chí tà sư

    Anh ấy là bậc thầy cờ vây.

  • dǎoshī

    đọc gần: tảo sư

    Danh từNgười hướng dẫn, cố vấn

    Ví dụ

    dedǎoshīfēichángyǒujīngyàn

    đọc gần: ủa tơ tảo sư phây cháng dẩu chinh diền

    Người hướng dẫn của tôi rất có kinh nghiệm.

Zalo